pyjama

[Mỹ]/pɪˈdʒɑː.mə/
[Anh]/pəˈdʒɑː.mə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quần rộng thoải mái để ngủ; đồ ngủ rộng
adj. liên quan đến pyjama
Word Forms
số nhiềupyjamas

Cụm từ & Cách kết hợp

wear pyjama

mặc pyjama

pyjama party

tiệc pyjama

pyjama set

bộ pyjama

pyjama day

ngày pyjama

soft pyjama

pyjama mềm mại

new pyjama

pyjama mới

cozy pyjama

pyjama ấm áp

striped pyjama

pyjama sọc

colorful pyjama

pyjama nhiều màu

pyjama style

phong cách pyjama

Câu ví dụ

she wore her favourite pyjama to bed.

Cô ấy đã mặc bộ pyjama yêu thích của mình đi ngủ.

he bought a new pyjama set for the winter.

Anh ấy đã mua một bộ pyjama mới cho mùa đông.

they have a pyjama party every friday night.

Họ tổ chức tiệc pyjama vào mỗi tối thứ sáu.

my pyjama is too tight after dinner.

Bộ pyjama của tôi quá chật sau bữa tối.

she loves to lounge around in her pyjama.

Cô ấy thích nằm dài trong bộ pyjama của mình.

he spilled coffee on his pyjama this morning.

Anh ấy làm đổ cà phê lên bộ pyjama của mình sáng nay.

the kids jumped on the bed in their pyjama.

Những đứa trẻ đã nhảy trên giường trong bộ pyjama của chúng.

her pyjama has cute cartoon characters on it.

Bộ pyjama của cô ấy có những hình nhân vật hoạt hình dễ thương trên đó.

he prefers to wear a loose pyjama when sleeping.

Anh ấy thích mặc một bộ pyjama rộng rãi khi ngủ.

they went shopping for new pyjamas together.

Họ đã đi mua sắm pyjama mới cùng nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay