| số nhiều | pyjamas |
wear pyjama
mặc pyjama
pyjama party
tiệc pyjama
pyjama set
bộ pyjama
pyjama day
ngày pyjama
soft pyjama
pyjama mềm mại
new pyjama
pyjama mới
cozy pyjama
pyjama ấm áp
striped pyjama
pyjama sọc
colorful pyjama
pyjama nhiều màu
pyjama style
phong cách pyjama
she wore her favourite pyjama to bed.
Cô ấy đã mặc bộ pyjama yêu thích của mình đi ngủ.
he bought a new pyjama set for the winter.
Anh ấy đã mua một bộ pyjama mới cho mùa đông.
they have a pyjama party every friday night.
Họ tổ chức tiệc pyjama vào mỗi tối thứ sáu.
my pyjama is too tight after dinner.
Bộ pyjama của tôi quá chật sau bữa tối.
she loves to lounge around in her pyjama.
Cô ấy thích nằm dài trong bộ pyjama của mình.
he spilled coffee on his pyjama this morning.
Anh ấy làm đổ cà phê lên bộ pyjama của mình sáng nay.
the kids jumped on the bed in their pyjama.
Những đứa trẻ đã nhảy trên giường trong bộ pyjama của chúng.
her pyjama has cute cartoon characters on it.
Bộ pyjama của cô ấy có những hình nhân vật hoạt hình dễ thương trên đó.
he prefers to wear a loose pyjama when sleeping.
Anh ấy thích mặc một bộ pyjama rộng rãi khi ngủ.
they went shopping for new pyjamas together.
Họ đã đi mua sắm pyjama mới cùng nhau.
wear pyjama
mặc pyjama
pyjama party
tiệc pyjama
pyjama set
bộ pyjama
pyjama day
ngày pyjama
soft pyjama
pyjama mềm mại
new pyjama
pyjama mới
cozy pyjama
pyjama ấm áp
striped pyjama
pyjama sọc
colorful pyjama
pyjama nhiều màu
pyjama style
phong cách pyjama
she wore her favourite pyjama to bed.
Cô ấy đã mặc bộ pyjama yêu thích của mình đi ngủ.
he bought a new pyjama set for the winter.
Anh ấy đã mua một bộ pyjama mới cho mùa đông.
they have a pyjama party every friday night.
Họ tổ chức tiệc pyjama vào mỗi tối thứ sáu.
my pyjama is too tight after dinner.
Bộ pyjama của tôi quá chật sau bữa tối.
she loves to lounge around in her pyjama.
Cô ấy thích nằm dài trong bộ pyjama của mình.
he spilled coffee on his pyjama this morning.
Anh ấy làm đổ cà phê lên bộ pyjama của mình sáng nay.
the kids jumped on the bed in their pyjama.
Những đứa trẻ đã nhảy trên giường trong bộ pyjama của chúng.
her pyjama has cute cartoon characters on it.
Bộ pyjama của cô ấy có những hình nhân vật hoạt hình dễ thương trên đó.
he prefers to wear a loose pyjama when sleeping.
Anh ấy thích mặc một bộ pyjama rộng rãi khi ngủ.
they went shopping for new pyjamas together.
Họ đã đi mua sắm pyjama mới cùng nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay