qualifications

[Mỹ]/[kwɑːlɪfɪˈkeɪʃənz]/
[Anh]/[kwɑːlɪfɪˈkeɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những phẩm chất hoặc khả năng mà ai đó có khiến họ phù hợp với một công việc hoặc hoạt động cụ thể; các yêu cầu tối thiểu cho một công việc hoặc khóa học; hành động đáp ứng các yêu cầu cho một điều gì đó; một bằng cấp trong một lĩnh vực cụ thể
v. để cho thấy hoặc chứng minh rằng ai đó hoặc điều gì đó đáp ứng các tiêu chuẩn cần thiết

Cụm từ & Cách kết hợp

qualifications needed

các yêu cầu cần thiết

checking qualifications

kiểm tra các yêu cầu

essential qualifications

các yêu cầu cần thiết

meeting qualifications

đáp ứng các yêu cầu

list qualifications

liệt kê các yêu cầu

verify qualifications

xác minh các yêu cầu

formal qualifications

các yêu cầu trang trọng

relevant qualifications

các yêu cầu phù hợp

basic qualifications

các yêu cầu cơ bản

advanced qualifications

các yêu cầu nâng cao

Câu ví dụ

she possesses the necessary qualifications for the role.

Cô ấy sở hữu những bằng cấp cần thiết cho vị trí đó.

reviewing candidates' qualifications is a crucial first step.

Xem xét các bằng cấp của ứng viên là bước đầu tiên quan trọng.

his academic qualifications are impressive and relevant.

Các bằng cấp học thuật của anh ấy rất ấn tượng và phù hợp.

the job requires specific qualifications and experience.

Công việc đòi hỏi các bằng cấp và kinh nghiệm cụ thể.

we carefully assessed all applicants' qualifications.

Chúng tôi đã đánh giá cẩn thận các bằng cấp của tất cả các ứng viên.

gaining relevant qualifications can boost your career.

Có được các bằng cấp phù hợp có thể thúc đẩy sự nghiệp của bạn.

do you meet the minimum qualifications for this position?

Bạn có đáp ứng các yêu cầu tối thiểu cho vị trí này không?

she exceeded all expectations regarding her qualifications.

Cô ấy đã vượt quá mọi mong đợi về các bằng cấp của mình.

the qualifications listed in the job description are essential.

Các bằng cấp được liệt kê trong mô tả công việc là rất cần thiết.

he lacked the required qualifications for the senior role.

Anh ấy thiếu các bằng cấp cần thiết cho vị trí cao cấp.

further qualifications will enhance her professional profile.

Các bằng cấp bổ sung sẽ nâng cao hồ sơ chuyên nghiệp của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay