competencies

[Mỹ]/[ˈkɒmpɪtənsiːz]/
[Anh]/[ˈkɑːmpɪtənsiːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những kỹ năng và khả năng cụ thể mà ai đó có; một thuật ngữ chung cho kỹ năng và khả năng; trạng thái hoặc tình trạng có năng lực.

Cụm từ & Cách kết hợp

core competencies

năng lực cốt lõi

developing competencies

phát triển năng lực

assessing competencies

đánh giá năng lực

key competencies

năng lực chủ chốt

demonstrating competencies

chứng minh năng lực

required competencies

năng lực cần thiết

technical competencies

năng lực kỹ thuật

leadership competencies

năng lực lãnh đạo

improving competencies

cải thiện năng lực

identifying competencies

xác định năng lực

Câu ví dụ

the role requires a strong set of competencies in project management.

Vị trí này đòi hỏi một bộ năng lực mạnh mẽ trong quản lý dự án.

we assessed their competencies during the interview process.

Chúng tôi đã đánh giá năng lực của họ trong quá trình phỏng vấn.

developing core competencies is crucial for career advancement.

Phát triển năng lực cốt lõi là rất quan trọng cho sự phát triển sự nghiệp.

the training program aims to enhance employee competencies.

Chương trình đào tạo nhằm mục đích nâng cao năng lực của nhân viên.

demonstrating practical competencies is key to success.

Chứng minh năng lực thực tế là chìa khóa dẫn đến thành công.

identifying required competencies is the first step.

Xác định các năng lực cần thiết là bước đầu tiên.

we need to evaluate existing competencies within the team.

Chúng ta cần đánh giá năng lực hiện có trong nhóm.

the new software requires specific technical competencies.

Phần mềm mới đòi hỏi các năng lực kỹ thuật cụ thể.

gaining leadership competencies is essential for managers.

Đạt được năng lực lãnh đạo là điều cần thiết đối với người quản lý.

regularly updating competencies ensures relevance in the field.

Thường xuyên cập nhật năng lực đảm bảo tính phù hợp trong lĩnh vực.

a gap analysis revealed missing competencies in the department.

Phân tích khoảng trống cho thấy thiếu năng lực trong bộ phận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay