rabble-rousers

[Mỹ]/[ˈrɒblˌrɑːzə(r)s]/
[Anh]/[ˈræblˌrɑːzə(r)s]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Cụm từ & Cách kết hợp

rabble-rousers thrive

Vietnamese_translation

avoid rabble-rousers

Vietnamese_translation

hired rabble-rousers

Vietnamese_translation

be a rabble-rouser

Vietnamese_translation

stop rabble-rousers

Vietnamese_translation

identifying rabble-rousers

Vietnamese_translation

those rabble-rousers

Vietnamese_translation

rabble-rouser's speech

Vietnamese_translation

labeling rabble-rousers

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the politician was accused of being a rabble-rouser, stirring up discontent among the voters.

Chính trị gia bị cáo buộc là một kẻ xúi giục quần chúng, làm bùng lên sự bất mãn trong số cử tri.

online, anonymous profiles often serve as platforms for rabble-rousers to spread misinformation.

Trên mạng, các hồ sơ ẩn danh thường đóng vai trò là nền tảng cho các kẻ xúi giục quần chúng lan truyền thông tin sai lệch.

the protest was fueled by passionate speeches from several rabble-rousers in the crowd.

Trận biểu tình được thúc đẩy bởi những bài phát biểu đầy cảm hứng từ một số kẻ xúi giục quần chúng trong đám đông.

authorities warned the rabble-rousers to avoid inciting violence during the demonstration.

Các cơ quan chức năng cảnh báo những kẻ xúi giục quần chúng tránh việc kích động bạo lực trong quá trình biểu tình.

he was labeled a rabble-rouser for challenging the established order and advocating for change.

Ông ta bị dán mác là một kẻ xúi giục quần chúng vì đã thách thức trật tự hiện hành và vận động cho sự thay đổi.

the media scrutinized the actions of the suspected rabble-rousers leading the movement.

Truyền thông kiểm tra các hành động của những kẻ nghi là xúi giục quần chúng đang lãnh đạo phong trào.

despite being labeled a rabble-rouser, she maintained her commitment to social justice.

Dù bị dán mác là một kẻ xúi giục quần chúng, bà vẫn duy trì cam kết của mình đối với công lý xã hội.

the rally attracted many followers due to the charismatic rabble-rousers involved.

Chiến dịch thu hút được nhiều người theo dõi nhờ những kẻ xúi giục quần chúng có cá tính đặc biệt tham gia.

the city council attempted to silence the rabble-rousers who criticized their policies.

Hội đồng thành phố đã cố gắng làm im lặng những kẻ xúi giục quần chúng chỉ trích chính sách của họ.

social media algorithms can inadvertently amplify the reach of rabble-rousers.

Các thuật toán mạng xã hội có thể vô tình làm tăng phạm vi ảnh hưởng của những kẻ xúi giục quần chúng.

the speaker was known as a skilled rabble-rouser, capable of swaying public opinion.

Người phát biểu được biết đến là một kẻ xúi giục quần chúng có kỹ năng, có khả năng thay đổi ý kiến công chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay