positions

[Mỹ]/[ˈpɒzɪʃənz]/
[Anh]/[ˈpɑːzɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một địa điểm hoặc vị trí cụ thể; một công việc hoặc vai trò; cách mà ai đó đứng hoặc ngồi; trong thể thao, vai trò hoặc vị trí của một người chơi trên sân hoặc sân bóng
v. sắp xếp mọi thứ theo một cách cụ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

open positions

các vị trí đang mở

senior positions

các vị trí cấp cao

positions available

các vị trí tuyển dụng

current positions

các vị trí hiện tại

seeking positions

tìm kiếm vị trí

filling positions

điền vào vị trí

positions held

các vị trí đã giữ

various positions

các vị trí khác nhau

leadership positions

các vị trí lãnh đạo

entry positions

các vị trí sơ cấp

Câu ví dụ

the company is advertising open positions for software engineers.

Công ty đang quảng cáo các vị trí mở cho kỹ sư phần mềm.

she's in a strong position to lead the project to success.

Cô ấy đang ở vị trí mạnh để dẫn dắt dự án đến thành công.

he quickly moved into a senior management position.

Anh ấy nhanh chóng chuyển sang vị trí quản lý cấp cao.

the candidate's experience makes him a strong position for the role.

Kinh nghiệm của ứng viên khiến anh ấy trở thành một vị trí mạnh cho vai trò đó.

the team needs to fill several vacant positions.

Đội ngũ cần phải lấp đầy một số vị trí còn trống.

what's your current position within the organization?

Vị trí hiện tại của bạn trong tổ chức là gì?

the politician's position on the issue is well-known.

Quan điểm của chính trị gia về vấn đề này là rất nổi tiếng.

they are reviewing all open positions in the department.

Họ đang xem xét tất cả các vị trí mở trong phòng ban.

she secured a prestigious position at the university.

Cô ấy đã có được một vị trí danh giá tại trường đại học.

the company is looking to fill several entry-level positions.

Công ty đang tìm cách lấp đầy một số vị trí cấp nhập môn.

he's in a difficult position after the budget cuts.

Anh ấy đang ở một vị trí khó khăn sau khi cắt giảm ngân sách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay