re-evaluating

[Mỹ]/ˌriː.ɪˈvæl.ju.eɪt/
[Anh]/ˌriː.ɪˈvæl.ju.eɪt/

Dịch

vt. đánh giá lại hoặc ước tính lại

Cụm từ & Cách kết hợp

re-evaluate options

đánh giá lại các lựa chọn

re-evaluating performance

đánh giá lại hiệu suất

re-evaluate risks

đánh giá lại rủi ro

re-evaluated plan

đánh giá lại kế hoạch

re-evaluate strategy

đánh giá lại chiến lược

re-evaluate data

đánh giá lại dữ liệu

re-evaluating results

đánh giá lại kết quả

re-evaluate situation

đánh giá lại tình hình

re-evaluate proposal

đánh giá lại đề xuất

re-evaluate process

đánh giá lại quy trình

Câu ví dụ

we need to re-evaluate our marketing strategy after the disappointing sales figures.

Chúng ta cần phải đánh giá lại chiến lược tiếp thị của mình sau những kết quả bán hàng đáng thất vọng.

the project timeline will be re-evaluated based on the recent delays.

Thời gian biểu của dự án sẽ được đánh giá lại dựa trên những sự chậm trễ gần đây.

it's important to re-evaluate your career goals regularly.

Điều quan trọng là phải thường xuyên đánh giá lại mục tiêu nghề nghiệp của bạn.

let's re-evaluate the data and see if our initial assumptions were correct.

Hãy đánh giá lại dữ liệu và xem các giả định ban đầu của chúng ta có đúng không.

the company decided to re-evaluate its pricing structure.

Công ty đã quyết định đánh giá lại cấu trúc giá của mình.

we should re-evaluate the risks involved in this new venture.

Chúng ta nên đánh giá lại những rủi ro liên quan đến dự án kinh doanh mới này.

the board will re-evaluate the ceo's performance next quarter.

Hội đồng sẽ đánh giá lại hiệu suất của giám đốc điều hành vào quý tới.

after the accident, the safety protocols were re-evaluated.

Sau vụ tai nạn, các giao thức an toàn đã được đánh giá lại.

the team needs to re-evaluate its approach to problem-solving.

Đội ngũ cần đánh giá lại cách tiếp cận giải quyết vấn đề của mình.

we will re-evaluate the proposal and get back to you soon.

Chúng tôi sẽ đánh giá lại đề xuất và liên hệ lại với bạn sớm.

the government plans to re-evaluate the tax system.

Chính phủ có kế hoạch đánh giá lại hệ thống thuế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay