re-examine

[Mỹ]/ˌriːɪɡˈzæmɪn/
[Anh]/ˌriːɪɡˈzæmɪn/

Dịch

vt. kiểm tra lại; chất vấn lại; thử lại
Word Forms
quá khứ phân từre-examined
thì quá khứre-examined
hiện tại phân từre-examining
ngôi thứ ba số ítre-examines

Cụm từ & Cách kết hợp

re-examine data

xét lại dữ liệu

re-examine evidence

xét lại bằng chứng

re-examining options

đang xem xét các lựa chọn

re-examine case

xét lại vụ án

re-examined thoroughly

đã xem xét kỹ lưỡng

re-examine policy

xét lại chính sách

re-examine results

xét lại kết quả

re-examine claims

xét lại các yêu sách

re-examining the issue

đang xem xét vấn đề

re-examine details

xét lại chi tiết

Câu ví dụ

we need to re-examine the data for any errors.

Chúng ta cần xem xét lại dữ liệu để tìm lỗi.

the committee will re-examine the proposal next week.

Ban thư ký sẽ xem xét lại đề xuất vào tuần tới.

it's important to re-examine your assumptions before making a decision.

Điều quan trọng là phải xem xét lại những giả định của bạn trước khi đưa ra quyết định.

the police decided to re-examine the evidence at the scene.

Cảnh sát quyết định xem xét lại bằng chứng tại hiện trường.

let's re-examine the budget and see where we can save money.

Hãy xem xét lại ngân sách và xem chúng ta có thể tiết kiệm tiền ở đâu.

the doctor asked me to re-examine my symptoms.

Bác sĩ yêu cầu tôi xem xét lại các triệu chứng của mình.

the company plans to re-examine its marketing strategy.

Công ty dự định xem xét lại chiến lược marketing của mình.

the court agreed to re-examine the case due to new information.

Tòa án đồng ý xem xét lại vụ án do có thông tin mới.

we should re-examine our approach to the problem.

Chúng ta nên xem xét lại cách tiếp cận vấn đề của mình.

the auditor will re-examine the financial records.

Người kiểm toán sẽ xem xét lại các hồ sơ tài chính.

the government will re-examine the policy after a year.

Chính phủ sẽ xem xét lại chính sách sau một năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay