reacted reactionarily
phản ứng một cách phản ứng
behaving reactionarily
hành xử một cách phản ứng
acting reactionarily
tác động một cách phản ứng
the politician reacted reactionarily to the proposed changes.
nhà chính trị phản ứng một cách phản ứng với những thay đổi được đề xuất.
the committee responded reactionarily without considering the long-term benefits.
ủy ban phản hồi một cách phản ứng mà không cân nhắc đến những lợi ích lâu dài.
she reactionarily rejected the innovative proposal.
cô ấy phản ứng và bác bỏ đề xuất sáng tạo.
the government acted reactionarily in imposing strict regulations.
chính phủ hành động một cách phản ứng khi áp đặt các quy định nghiêm ngặt.
he reactionarily opposed any form of modernization.
anh ấy phản ứng và phản đối bất kỳ hình thức hiện đại hóa nào.
the organization reactionarily resisted the necessary reforms.
tổ chức phản ứng và chống lại những cải cách cần thiết.
they reacted reactionarily to the technological advancements.
họ phản ứng một cách phản ứng với những tiến bộ công nghệ.
the board reacted reactionarily to the shareholder concerns.
hội đồng phản ứng một cách phản ứng với những lo ngại của cổ đông.
the institution reacted reactionarily to the criticism.
tổ chức phản ứng một cách phản ứng với những lời chỉ trích.
the media reacted reactionarily to the breaking news.
phương tiện truyền thông phản ứng một cách phản ứng với tin tức nóng hổi.
the manager reactionarily dismissed the new ideas without evaluation.
người quản lý phản ứng và bác bỏ những ý tưởng mới mà không cần đánh giá.
school authorities reacted reactionarily to the student demands.
các nhà chức trách nhà trường phản ứng một cách phản ứng với những yêu cầu của học sinh.
reacted reactionarily
phản ứng một cách phản ứng
behaving reactionarily
hành xử một cách phản ứng
acting reactionarily
tác động một cách phản ứng
the politician reacted reactionarily to the proposed changes.
nhà chính trị phản ứng một cách phản ứng với những thay đổi được đề xuất.
the committee responded reactionarily without considering the long-term benefits.
ủy ban phản hồi một cách phản ứng mà không cân nhắc đến những lợi ích lâu dài.
she reactionarily rejected the innovative proposal.
cô ấy phản ứng và bác bỏ đề xuất sáng tạo.
the government acted reactionarily in imposing strict regulations.
chính phủ hành động một cách phản ứng khi áp đặt các quy định nghiêm ngặt.
he reactionarily opposed any form of modernization.
anh ấy phản ứng và phản đối bất kỳ hình thức hiện đại hóa nào.
the organization reactionarily resisted the necessary reforms.
tổ chức phản ứng và chống lại những cải cách cần thiết.
they reacted reactionarily to the technological advancements.
họ phản ứng một cách phản ứng với những tiến bộ công nghệ.
the board reacted reactionarily to the shareholder concerns.
hội đồng phản ứng một cách phản ứng với những lo ngại của cổ đông.
the institution reacted reactionarily to the criticism.
tổ chức phản ứng một cách phản ứng với những lời chỉ trích.
the media reacted reactionarily to the breaking news.
phương tiện truyền thông phản ứng một cách phản ứng với tin tức nóng hổi.
the manager reactionarily dismissed the new ideas without evaluation.
người quản lý phản ứng và bác bỏ những ý tưởng mới mà không cần đánh giá.
school authorities reacted reactionarily to the student demands.
các nhà chức trách nhà trường phản ứng một cách phản ứng với những yêu cầu của học sinh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay