realidad

[Mỹ]/rɪˈæləti/
[Anh]/rɪˈæləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái là thực sự hoặc thực tế; toàn bộ các sự vật hoặc sự kiện thực tế; thực tại cụ thể thay vì các khái niệm trừu tượng

Cụm từ & Cách kết hợp

en la realidad

Vietnamese_translation

de la realidad

Vietnamese_translation

la realidad

Vietnamese_translation

en realidad

Vietnamese_translation

por la realidad

Vietnamese_translation

ante la realidad

Vietnamese_translation

tras la realidad

Vietnamese_translation

con la realidad

Vietnamese_translation

por realidad

Vietnamese_translation

sin la realidad

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the harsh reality of the situation finally dawned on him.

Thực tế khắc nghiệt của tình hình cuối cùng cũng đến với anh ấy.

virtual reality technology has improved significantly over the past decade.

Công nghệ thực tế ảo đã cải thiện đáng kể trong thập kỷ qua.

she could not face reality after hearing the bad news.

Cô không thể đối mặt với thực tế sau khi nghe tin xấu.

we need to distinguish between fantasy and reality.

Chúng ta cần phân biệt giữa tưởng tượng và thực tế.

the reality show became incredibly popular among young adults.

Chương trình thực tế đã trở nên cực kỳ phổ biến trong giới thanh niên.

is there an alternate reality where we made different choices?

Có một thực tại khác nơi chúng ta đã đưa ra những lựa chọn khác không?

his grand plans crashed into the reality of his budget.

Các kế hoạch lớn lao của anh ấy va phải thực tế về ngân sách của anh.

the objective reality of the crime was caught on camera.

Thực tế khách quan của vụ phạm tội đã được camera ghi lại.

in reality, he had no intention of helping us with the project.

Thực tế, anh không có ý định giúp chúng tôi với dự án này.

the augmented reality app lets you see how furniture looks in your house.

Ứng dụng thực tế tăng cường cho phép bạn xem đồ nội thất trông như thế nào trong nhà bạn.

many people use movies as a form of escape from reality.

Nhiều người sử dụng phim như một hình thức thoát khỏi thực tế.

the stark reality of war is difficult for civilians to understand.

Thực tế khắc nghiệt của chiến tranh rất khó để người dân hiểu.

she accepted the reality of her illness with great courage.

Cô chấp nhận thực tế về căn bệnh của mình với lòng dũng cảm lớn lao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay