reanalyze data
Tái phân tích dữ liệu
reanalyze quickly
Tái phân tích nhanh chóng
reanalyzed evidence
Bằng chứng đã được tái phân tích
need to reanalyze
Cần phải tái phân tích
reanalyze situation
Tái phân tích tình hình
reanalyze options
Tái phân tích các lựa chọn
reanalyze risk
Tái phân tích rủi ro
reanalyze model
Tái phân tích mô hình
we need to reanalyze the data to identify any missed trends.
Chúng ta cần phân tích lại dữ liệu để xác định bất kỳ xu hướng nào bị bỏ sót.
the security team will reanalyze the logs for suspicious activity.
Đội ngũ an ninh sẽ phân tích lại các nhật ký để tìm hoạt động đáng ngờ.
let's reanalyze the marketing campaign's performance after the changes.
Hãy phân tích lại hiệu quả chiến dịch marketing sau những thay đổi.
the financial analysts decided to reanalyze the company's projections.
Các nhà phân tích tài chính đã quyết định phân tích lại các dự báo của công ty.
the police reanalyzed the evidence from the crime scene.
Cảnh sát đã phân tích lại bằng chứng từ hiện trường vụ án.
it's important to reanalyze the situation before making a decision.
Rất quan trọng là phải phân tích lại tình hình trước khi đưa ra quyết định.
the software engineers will reanalyze the code for potential bugs.
Các kỹ sư phần mềm sẽ phân tích lại mã để tìm lỗi tiềm ẩn.
the consultant suggested we reanalyze our business strategy.
Chuyên gia tư vấn đã đề xuất chúng ta phân tích lại chiến lược kinh doanh.
the researchers plan to reanalyze the survey results next week.
Các nhà nghiên cứu dự định phân tích lại kết quả khảo sát vào tuần tới.
we should reanalyze the project timeline to ensure feasibility.
Chúng ta nên phân tích lại thời gian biểu của dự án để đảm bảo tính khả thi.
the doctor ordered a new test to reanalyze the patient's condition.
Bác sĩ đã yêu cầu một xét nghiệm mới để phân tích lại tình trạng của bệnh nhân.
reanalyze data
Tái phân tích dữ liệu
reanalyze quickly
Tái phân tích nhanh chóng
reanalyzed evidence
Bằng chứng đã được tái phân tích
need to reanalyze
Cần phải tái phân tích
reanalyze situation
Tái phân tích tình hình
reanalyze options
Tái phân tích các lựa chọn
reanalyze risk
Tái phân tích rủi ro
reanalyze model
Tái phân tích mô hình
we need to reanalyze the data to identify any missed trends.
Chúng ta cần phân tích lại dữ liệu để xác định bất kỳ xu hướng nào bị bỏ sót.
the security team will reanalyze the logs for suspicious activity.
Đội ngũ an ninh sẽ phân tích lại các nhật ký để tìm hoạt động đáng ngờ.
let's reanalyze the marketing campaign's performance after the changes.
Hãy phân tích lại hiệu quả chiến dịch marketing sau những thay đổi.
the financial analysts decided to reanalyze the company's projections.
Các nhà phân tích tài chính đã quyết định phân tích lại các dự báo của công ty.
the police reanalyzed the evidence from the crime scene.
Cảnh sát đã phân tích lại bằng chứng từ hiện trường vụ án.
it's important to reanalyze the situation before making a decision.
Rất quan trọng là phải phân tích lại tình hình trước khi đưa ra quyết định.
the software engineers will reanalyze the code for potential bugs.
Các kỹ sư phần mềm sẽ phân tích lại mã để tìm lỗi tiềm ẩn.
the consultant suggested we reanalyze our business strategy.
Chuyên gia tư vấn đã đề xuất chúng ta phân tích lại chiến lược kinh doanh.
the researchers plan to reanalyze the survey results next week.
Các nhà nghiên cứu dự định phân tích lại kết quả khảo sát vào tuần tới.
we should reanalyze the project timeline to ensure feasibility.
Chúng ta nên phân tích lại thời gian biểu của dự án để đảm bảo tính khả thi.
the doctor ordered a new test to reanalyze the patient's condition.
Bác sĩ đã yêu cầu một xét nghiệm mới để phân tích lại tình trạng của bệnh nhân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay