rearrangeability

[Mỹ]/ˌriːəˈreɪndʒəbɪlɪti/
[Anh]/ˌriːəˈreɪndʒəbɪlɪti/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái có thể được sắp xếp lại; khả năng được sắp xếp lại hoặc tổ chức lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

rearrangeability test

Tính khả năng sắp xếp lại

rearrangeability check

Kiểm tra khả năng sắp xếp lại

rearrangeability feature

Tính năng sắp xếp lại

rearrangeability option

Tùy chọn sắp xếp lại

rearrangeability setting

Cài đặt sắp xếp lại

rearrangeability mode

Chế độ sắp xếp lại

rearrangeability capability

Khả năng sắp xếp lại

rearrangeability property

Tính chất sắp xếp lại

rearrangeability function

Hàm sắp xếp lại

Câu ví dụ

the rearrangeability of the furniture allows for flexible office layouts.

Tính linh hoạt trong việc sắp xếp lại nội thất cho phép bố trí văn phòng linh hoạt.

researchers are studying the rearrangeability of molecular structures.

Những nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tính linh hoạt trong việc sắp xếp lại cấu trúc phân tử.

the rearrangeability of these circuit components improves manufacturing efficiency.

Tính linh hoạt trong việc sắp xếp lại các thành phần mạch điện cải thiện hiệu suất sản xuất.

we need to assess the rearrangeability of the schedule before making changes.

Chúng ta cần đánh giá tính linh hoạt trong việc sắp xếp lại lịch trình trước khi thực hiện các thay đổi.

the system's rearrangeability makes it adaptable to various user needs.

Tính linh hoạt trong việc sắp xếp lại của hệ thống khiến nó có thể thích ứng với nhiều nhu cầu người dùng khác nhau.

database administrators value the rearrangeability of data indexes.

Các quản trị cơ sở dữ liệu đánh giá cao tính linh hoạt trong việc sắp xếp lại các chỉ mục dữ liệu.

the rearrangeability of classroom seating promotes collaborative learning.

Tính linh hoạt trong việc sắp xếp lại chỗ ngồi trong lớp học thúc đẩy học tập hợp tác.

urban planners discuss the rearrangeability of city infrastructure.

Các nhà quy hoạch đô thị thảo luận về tính linh hoạt trong việc sắp xếp lại cơ sở hạ tầng thành phố.

software developers appreciate the rearrangeability of modular code.

Các lập trình viên phần mềm đánh giá cao tính linh hoạt trong việc sắp xếp lại mã nguồn mô đun.

the rearrangeability of hotel room configurations meets diverse guest requirements.

Tính linh hoạt trong việc sắp xếp lại các cấu hình phòng khách sạn đáp ứng các yêu cầu đa dạng của khách.

architects explore the rearrangeability of prefabricated building elements.

Các kiến trúc sư khám phá tính linh hoạt trong việc sắp xếp lại các yếu tố xây dựng sẵn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay