reconfigurability

[Mỹ]/ˌriːkənˌfɪɡjərəˈbɪləti/
[Anh]/ˌriːkənˌfɪɡjərəˈbɪləti/

Dịch

n. khả năng hoặc đặc tính của một thứ để thay đổi hoặc điều chỉnh về hình thức, chức năng hoặc cấu hình.

Cụm từ & Cách kết hợp

system reconfigurability

Tính khả cấu hình lại hệ thống

network reconfigurability

Tính khả cấu hình lại mạng

dynamic reconfigurability

Tính khả cấu hình lại động

hardware reconfigurability

Tính khả cấu hình lại phần cứng

software reconfigurability

Tính khả cấu hình lại phần mềm

Câu ví dụ

modern software systems gain flexibility through their inherent reconfigurability, enabling rapid adaptation to evolving business requirements.

Hệ thống phần mềm hiện đại đạt được tính linh hoạt thông qua khả năng cấu hình lại nội tại, cho phép thích ứng nhanh chóng với các yêu cầu kinh doanh đang thay đổi.

the reconfigurability of network infrastructure allows dynamic bandwidth allocation during peak usage hours.

Tính khả cấu hình lại của hạ tầng mạng cho phép phân bổ băng thông động trong giờ cao điểm.

design engineers emphasize the modular reconfigurability feature as a critical selling point for the new product line.

Kỹ sư thiết kế nhấn mạnh tính năng cấu hình lại theo mô đun như một điểm bán hàng quan trọng cho dòng sản phẩm mới.

cloud computing platforms benefit significantly from hardware reconfigurability, which optimizes resource utilization across data centers.

Các nền tảng điện toán đám mây hưởng lợi đáng kể từ khả năng cấu hình lại phần cứng, điều này tối ưu hóa việc sử dụng tài nguyên trên các trung tâm dữ liệu.

the system's architecture supports complete reconfigurability, allowing organizations to scale operations without major infrastructure changes.

Thiết kế kiến trúc của hệ thống hỗ trợ khả năng cấu hình lại hoàn toàn, cho phép các tổ chức mở rộng hoạt động mà không cần thay đổi lớn về cơ sở hạ tầng.

telecommunications companies invest heavily in network reconfigurability to improve service quality and reduce downtime.

Các công ty viễn thông đầu tư mạnh vào khả năng cấu hình lại mạng để cải thiện chất lượng dịch vụ và giảm thời gian ngừng hoạt động.

researchers demonstrate that manufacturing flexibility increases dramatically with production line reconfigurability.

Nghiên cứu cho thấy tính linh hoạt trong sản xuất tăng đáng kể khi có khả năng cấu hình lại dây chuyền sản xuất.

the fpga chip offers exceptional reconfigurability, making it ideal for prototyping advanced algorithms.

Vi mạch FPGA cung cấp khả năng cấu hình lại đặc biệt, khiến nó lý tưởng cho việc tạo mẫu các thuật toán tiên tiến.

aircraft systems require maximum reconfigurability to accommodate varying mission profiles and operational conditions.

Hệ thống máy bay cần tính khả cấu hình lại tối đa để đáp ứng các hồ sơ nhiệm vụ và điều kiện vận hành khác nhau.

software reconfigurability enables developers to modify application behavior without rewriting core functionality.

Tính khả cấu hình lại phần mềm cho phép các lập trình viên thay đổi hành vi ứng dụng mà không cần viết lại chức năng cốt lõi.

the platform's reconfigurability capability allows seamless integration of third-party modules and extensions.

Khả năng cấu hình lại của nền tảng cho phép tích hợp liền mạch các mô-đun và phần mở rộng bên thứ ba.

adaptive systems rely on dynamic reconfigurability to respond effectively to changing environmental inputs.

Các hệ thống thích nghi dựa vào khả năng cấu hình lại động để phản ứng hiệu quả với các đầu vào môi trường đang thay đổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay