they have spent a colossal amount rebuilding the stadium.
họ đã dành một số tiền khổng lồ để xây dựng lại sân vận động.
The design technology of rebuilding a feed mill to a flourmill is introduced.
Công nghệ thiết kế để cải tạo lại một nhà máy thức ăn chăn nuôi thành một nhà máy bột mì được giới thiệu.
The villagers hurled all possible effort into rebuilding the bombed houses.
Người dân làng đã dồn hết nỗ lực có thể để xây dựng lại những ngôi nhà bị đánh bom.
Nothing daunted, the people set about rebuilding their homes after the fire.
Không hề nản lòng, người dân bắt đầu xây dựng lại nhà cửa sau hỏa hoạn.
The city is rebuilding after the devastating earthquake.
Thành phố đang được xây dựng lại sau trận động đất kinh hoàng.
The government announced a plan for rebuilding the economy.
Chính phủ đã công bố một kế hoạch xây dựng lại nền kinh tế.
Volunteers are helping with rebuilding homes destroyed by the hurricane.
Các tình nguyện viên đang giúp đỡ xây dựng lại những ngôi nhà bị phá hủy bởi cơn bão.
The company is focused on rebuilding its reputation after the scandal.
Công ty đang tập trung vào việc xây dựng lại danh tiếng sau scandal.
Rebuilding trust in relationships takes time and effort.
Xây dựng lại niềm tin trong các mối quan hệ cần thời gian và nỗ lực.
The architect presented a plan for rebuilding the historic landmark.
Kiến trúc sư đã trình bày một kế hoạch xây dựng lại công trình lịch sử.
The community came together for the rebuilding of the local park.
Cộng đồng đã cùng nhau xây dựng lại công viên địa phương.
Rebuilding a broken friendship requires open communication and forgiveness.
Xây dựng lại một tình bạn bị phá vỡ đòi hỏi sự giao tiếp cởi mở và sự tha thứ.
The organization is dedicated to rebuilding hope in disaster-stricken areas.
Tổ chức này dành để xây dựng lại niềm hy vọng ở những khu vực bị tàn phá bởi thảm họa.
Rebuilding efforts are underway in the war-torn region.
Các nỗ lực xây dựng lại đang được tiến hành ở khu vực bị chiến tranh tàn phá.
He is the retired French army general who oversees the rebuilding.
Ông là vị tướng quân đội Pháp đã nghỉ hưu, người giám sát quá trình tái thiết.
Nguồn: VOA Special English: WorldBurying electricity lines can help avoid blackouts, as well as subsequent costly rebuilding.
Chôn các đường dây điện có thể giúp tránh mất điện, cũng như quá trình tái thiết tốn kém sau đó.
Nguồn: The Economist - TechnologyThis included rebuilding about 50 kilometers of fencing.
Điều này bao gồm việc tái thiết khoảng 50 km hàng rào.
Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)The rebuilding was completed on May 17.
Quá trình tái thiết đã hoàn thành vào ngày 17 tháng 5.
Nguồn: Women Who Changed the WorldIt says it's committed to restoring their lives and rebuilding their communities.
Nó nói rằng họ cam kết khôi phục cuộc sống của họ và tái thiết lại các cộng đồng của họ.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2019Rebuilding efforts should include mental health, Selcuk said.
Các nỗ lực tái thiết nên bao gồm sức khỏe tinh thần, Selcuk nói.
Nguồn: VOA Special March 2023 CollectionPresident Trump says he would be very disappointed if North Korea is rebuilding a rocket launch site.
Tổng thống Trump nói rằng ông sẽ rất thất vọng nếu Triều Tiên đang tái thiết một địa điểm phóng tên lửa.
Nguồn: AP Listening Collection March 2019A lot of them get destroyed by the rebuilding.
Nhiều thứ bị phá hủy bởi quá trình tái thiết.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)After agriculture, the next step towards recovery would be rebuilding industrial capacity, like power grids and automated manufacturing.
Sau nông nghiệp, bước tiếp theo hướng tới phục hồi sẽ là tái thiết năng lực công nghiệp, như lưới điện và sản xuất tự động.
Nguồn: Kurzgesagt science animationIn order to counter this, rebuilding social capital is paramount.
Để chống lại điều này, việc tái thiết vốn xã hội là rất quan trọng.
Nguồn: BBC Listening Compilation May 2014they have spent a colossal amount rebuilding the stadium.
họ đã dành một số tiền khổng lồ để xây dựng lại sân vận động.
The design technology of rebuilding a feed mill to a flourmill is introduced.
Công nghệ thiết kế để cải tạo lại một nhà máy thức ăn chăn nuôi thành một nhà máy bột mì được giới thiệu.
The villagers hurled all possible effort into rebuilding the bombed houses.
Người dân làng đã dồn hết nỗ lực có thể để xây dựng lại những ngôi nhà bị đánh bom.
Nothing daunted, the people set about rebuilding their homes after the fire.
Không hề nản lòng, người dân bắt đầu xây dựng lại nhà cửa sau hỏa hoạn.
The city is rebuilding after the devastating earthquake.
Thành phố đang được xây dựng lại sau trận động đất kinh hoàng.
The government announced a plan for rebuilding the economy.
Chính phủ đã công bố một kế hoạch xây dựng lại nền kinh tế.
Volunteers are helping with rebuilding homes destroyed by the hurricane.
Các tình nguyện viên đang giúp đỡ xây dựng lại những ngôi nhà bị phá hủy bởi cơn bão.
The company is focused on rebuilding its reputation after the scandal.
Công ty đang tập trung vào việc xây dựng lại danh tiếng sau scandal.
Rebuilding trust in relationships takes time and effort.
Xây dựng lại niềm tin trong các mối quan hệ cần thời gian và nỗ lực.
The architect presented a plan for rebuilding the historic landmark.
Kiến trúc sư đã trình bày một kế hoạch xây dựng lại công trình lịch sử.
The community came together for the rebuilding of the local park.
Cộng đồng đã cùng nhau xây dựng lại công viên địa phương.
Rebuilding a broken friendship requires open communication and forgiveness.
Xây dựng lại một tình bạn bị phá vỡ đòi hỏi sự giao tiếp cởi mở và sự tha thứ.
The organization is dedicated to rebuilding hope in disaster-stricken areas.
Tổ chức này dành để xây dựng lại niềm hy vọng ở những khu vực bị tàn phá bởi thảm họa.
Rebuilding efforts are underway in the war-torn region.
Các nỗ lực xây dựng lại đang được tiến hành ở khu vực bị chiến tranh tàn phá.
He is the retired French army general who oversees the rebuilding.
Ông là vị tướng quân đội Pháp đã nghỉ hưu, người giám sát quá trình tái thiết.
Nguồn: VOA Special English: WorldBurying electricity lines can help avoid blackouts, as well as subsequent costly rebuilding.
Chôn các đường dây điện có thể giúp tránh mất điện, cũng như quá trình tái thiết tốn kém sau đó.
Nguồn: The Economist - TechnologyThis included rebuilding about 50 kilometers of fencing.
Điều này bao gồm việc tái thiết khoảng 50 km hàng rào.
Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)The rebuilding was completed on May 17.
Quá trình tái thiết đã hoàn thành vào ngày 17 tháng 5.
Nguồn: Women Who Changed the WorldIt says it's committed to restoring their lives and rebuilding their communities.
Nó nói rằng họ cam kết khôi phục cuộc sống của họ và tái thiết lại các cộng đồng của họ.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2019Rebuilding efforts should include mental health, Selcuk said.
Các nỗ lực tái thiết nên bao gồm sức khỏe tinh thần, Selcuk nói.
Nguồn: VOA Special March 2023 CollectionPresident Trump says he would be very disappointed if North Korea is rebuilding a rocket launch site.
Tổng thống Trump nói rằng ông sẽ rất thất vọng nếu Triều Tiên đang tái thiết một địa điểm phóng tên lửa.
Nguồn: AP Listening Collection March 2019A lot of them get destroyed by the rebuilding.
Nhiều thứ bị phá hủy bởi quá trình tái thiết.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)After agriculture, the next step towards recovery would be rebuilding industrial capacity, like power grids and automated manufacturing.
Sau nông nghiệp, bước tiếp theo hướng tới phục hồi sẽ là tái thiết năng lực công nghiệp, như lưới điện và sản xuất tự động.
Nguồn: Kurzgesagt science animationIn order to counter this, rebuilding social capital is paramount.
Để chống lại điều này, việc tái thiết vốn xã hội là rất quan trọng.
Nguồn: BBC Listening Compilation May 2014Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay