gun recoils
bản phản hồi của súng
recoils in fear
rụt rè vì sợ hãi
recoils from danger
rụt lại vì nguy hiểm
recoils at pain
rụt lại vì đau đớn
recoils in shock
rụt lại vì sốc
recoils in horror
rụt lại vì kinh hoàng
recoils instinctively
rụt lại một cách bản năng
recoils from truth
rụt lại trước sự thật
recoils at sight
rụt lại khi nhìn thấy
recoils with surprise
rụt lại vì ngạc nhiên
the snake recoils when it feels threatened.
con rắn rụt lại khi cảm thấy bị đe dọa.
he recoils in horror at the sight of the ghost.
anh ta rụt người lại vì kinh hoàng khi nhìn thấy bóng ma.
the dog recoils from loud noises.
con chó rụt người lại khi nghe thấy những tiếng động lớn.
she recoils from the idea of betrayal.
cô ấy rụt người lại khi nghĩ đến ý tưởng phản bội.
he recoils at the thought of public speaking.
anh ta rụt người lại khi nghĩ đến việc nói trước đám đông.
the child recoils when touched unexpectedly.
đứa trẻ rụt người lại khi bị chạm vào bất ngờ.
the audience recoils from the graphic scene.
khán giả rụt người lại khi xem cảnh quay ghê rợn.
she recoils from the bitter truth.
cô ấy rụt người lại khi đối mặt với sự thật đắng cay.
the cat recoils from the water spray.
con mèo rụt người lại khi bị vòi nước xịt vào.
he recoils instinctively from the pain.
anh ta rụt người lại một cách bản năng vì đau đớn.
gun recoils
bản phản hồi của súng
recoils in fear
rụt rè vì sợ hãi
recoils from danger
rụt lại vì nguy hiểm
recoils at pain
rụt lại vì đau đớn
recoils in shock
rụt lại vì sốc
recoils in horror
rụt lại vì kinh hoàng
recoils instinctively
rụt lại một cách bản năng
recoils from truth
rụt lại trước sự thật
recoils at sight
rụt lại khi nhìn thấy
recoils with surprise
rụt lại vì ngạc nhiên
the snake recoils when it feels threatened.
con rắn rụt lại khi cảm thấy bị đe dọa.
he recoils in horror at the sight of the ghost.
anh ta rụt người lại vì kinh hoàng khi nhìn thấy bóng ma.
the dog recoils from loud noises.
con chó rụt người lại khi nghe thấy những tiếng động lớn.
she recoils from the idea of betrayal.
cô ấy rụt người lại khi nghĩ đến ý tưởng phản bội.
he recoils at the thought of public speaking.
anh ta rụt người lại khi nghĩ đến việc nói trước đám đông.
the child recoils when touched unexpectedly.
đứa trẻ rụt người lại khi bị chạm vào bất ngờ.
the audience recoils from the graphic scene.
khán giả rụt người lại khi xem cảnh quay ghê rợn.
she recoils from the bitter truth.
cô ấy rụt người lại khi đối mặt với sự thật đắng cay.
the cat recoils from the water spray.
con mèo rụt người lại khi bị vòi nước xịt vào.
he recoils instinctively from the pain.
anh ta rụt người lại một cách bản năng vì đau đớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay