shudders of fear
cơn run sợ hãi
shudders of excitement
cơn run phấn khích
shudders of pleasure
cơn run khoái cảm
shudders of disgust
cơn run ghê tởm
shudders of horror
cơn run kinh hoàng
shudders of anticipation
cơn run mong đợi
shudders of relief
cơn run nhẹ nhõm
shudders of joy
cơn run vui sướng
shudders of nostalgia
cơn run hoài niệm
shudders of anger
cơn run giận dữ
the thought of jumping from a plane shudders me.
Ý nghĩ về việc nhảy từ máy bay khiến tôi rùng mình.
she shudders at the sight of spiders.
Cô ấy rùng mình khi nhìn thấy những con nhện.
the cold wind shudders through the trees.
Gió lạnh buốt run rẩy xuyên qua những tán cây.
he shudders when he remembers the horror movie.
Anh ấy rùng mình khi nhớ lại bộ phim kinh dị.
she shudders with excitement before the concert.
Cô ấy rùng mình vì phấn khích trước buổi hòa nhạc.
the dog shudders during the thunderstorm.
Con chó rùng mình trong lúc giông bão.
he shudders at the thought of failure.
Anh ấy rùng mình khi nghĩ về sự thất bại.
the chilling story made her shudder.
Câu chuyện rùng rợn khiến cô ấy rùng mình.
she shudders when she hears that song.
Cô ấy rùng mình khi nghe bài hát đó.
the idea of being lost in the woods shudders him.
Ý tưởng về việc bị lạc trong rừng khiến anh ấy rùng mình.
shudders of fear
cơn run sợ hãi
shudders of excitement
cơn run phấn khích
shudders of pleasure
cơn run khoái cảm
shudders of disgust
cơn run ghê tởm
shudders of horror
cơn run kinh hoàng
shudders of anticipation
cơn run mong đợi
shudders of relief
cơn run nhẹ nhõm
shudders of joy
cơn run vui sướng
shudders of nostalgia
cơn run hoài niệm
shudders of anger
cơn run giận dữ
the thought of jumping from a plane shudders me.
Ý nghĩ về việc nhảy từ máy bay khiến tôi rùng mình.
she shudders at the sight of spiders.
Cô ấy rùng mình khi nhìn thấy những con nhện.
the cold wind shudders through the trees.
Gió lạnh buốt run rẩy xuyên qua những tán cây.
he shudders when he remembers the horror movie.
Anh ấy rùng mình khi nhớ lại bộ phim kinh dị.
she shudders with excitement before the concert.
Cô ấy rùng mình vì phấn khích trước buổi hòa nhạc.
the dog shudders during the thunderstorm.
Con chó rùng mình trong lúc giông bão.
he shudders at the thought of failure.
Anh ấy rùng mình khi nghĩ về sự thất bại.
the chilling story made her shudder.
Câu chuyện rùng rợn khiến cô ấy rùng mình.
she shudders when she hears that song.
Cô ấy rùng mình khi nghe bài hát đó.
the idea of being lost in the woods shudders him.
Ý tưởng về việc bị lạc trong rừng khiến anh ấy rùng mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay