emotional estrangements
sự xa cách về mặt tình cảm
social estrangements
sự xa cách xã hội
family estrangements
sự xa cách gia đình
personal estrangements
sự xa cách cá nhân
cultural estrangements
sự xa cách văn hóa
long-standing estrangements
sự xa cách lâu dài
temporary estrangements
sự xa cách tạm thời
mutual estrangements
sự xa cách lẫn nhau
unresolved estrangements
sự xa cách chưa được giải quyết
estrangements can occur due to misunderstandings.
Những sự xa cách có thể xảy ra do những hiểu lầm.
many families face estrangements during difficult times.
Nhiều gia đình phải đối mặt với sự xa cách trong những thời điểm khó khăn.
estrangements often lead to feelings of loneliness.
Những sự xa cách thường dẫn đến cảm giác cô đơn.
she tried to mend the estrangements with her siblings.
Cô ấy đã cố gắng hàn gắn những sự xa cách với anh chị em của mình.
estrangements can be painful but sometimes necessary.
Những sự xa cách có thể gây đau khổ nhưng đôi khi cần thiết.
they experienced estrangements over differing opinions.
Họ đã trải qua sự xa cách vì những quan điểm khác nhau.
estrangements in friendships can be hard to overcome.
Những sự xa cách trong tình bạn có thể khó vượt qua.
therapy can help resolve estrangements in relationships.
Liệu pháp có thể giúp giải quyết sự xa cách trong các mối quan hệ.
estrangements often require time and effort to heal.
Những sự xa cách thường đòi hỏi thời gian và nỗ lực để hàn gắn.
he reflected on the estrangements he had with his parents.
Anh ấy suy nghĩ về những sự xa cách mà anh ấy có với bố mẹ của mình.
emotional estrangements
sự xa cách về mặt tình cảm
social estrangements
sự xa cách xã hội
family estrangements
sự xa cách gia đình
personal estrangements
sự xa cách cá nhân
cultural estrangements
sự xa cách văn hóa
long-standing estrangements
sự xa cách lâu dài
temporary estrangements
sự xa cách tạm thời
mutual estrangements
sự xa cách lẫn nhau
unresolved estrangements
sự xa cách chưa được giải quyết
estrangements can occur due to misunderstandings.
Những sự xa cách có thể xảy ra do những hiểu lầm.
many families face estrangements during difficult times.
Nhiều gia đình phải đối mặt với sự xa cách trong những thời điểm khó khăn.
estrangements often lead to feelings of loneliness.
Những sự xa cách thường dẫn đến cảm giác cô đơn.
she tried to mend the estrangements with her siblings.
Cô ấy đã cố gắng hàn gắn những sự xa cách với anh chị em của mình.
estrangements can be painful but sometimes necessary.
Những sự xa cách có thể gây đau khổ nhưng đôi khi cần thiết.
they experienced estrangements over differing opinions.
Họ đã trải qua sự xa cách vì những quan điểm khác nhau.
estrangements in friendships can be hard to overcome.
Những sự xa cách trong tình bạn có thể khó vượt qua.
therapy can help resolve estrangements in relationships.
Liệu pháp có thể giúp giải quyết sự xa cách trong các mối quan hệ.
estrangements often require time and effort to heal.
Những sự xa cách thường đòi hỏi thời gian và nỗ lực để hàn gắn.
he reflected on the estrangements he had with his parents.
Anh ấy suy nghĩ về những sự xa cách mà anh ấy có với bố mẹ của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay