reconstructor

[Mỹ]/[rɪˈkɒnstrʌktə]/
[Anh]/[rɪˈkɒnstrʌktər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người tái tạo thứ gì đó; Một người sửa chữa hoặc xây dựng lại thứ gì đó, đặc biệt là một cấu trúc.
v. Tái tạo thứ gì đó.
adj. Liên quan đến hoặc bao gồm việc tái tạo.

Cụm từ & Cách kết hợp

reconstructor's vision

thị lực của người tái tạo

a skilled reconstructor

một người tái tạo có tay nghề

the reconstructor worked

người tái tạo đã làm việc

reconstructor in chief

người tái tạo trưởng

becoming a reconstructor

trở thành một người tái tạo

reconstructors gather

các người tái tạo tụ họp

reconstructor's role

vai trò của người tái tạo

Câu ví dụ

the skilled reconstructor carefully pieced together the ancient vase.

Người khôi phục tài năng đã cẩn thận ghép lại cái bình cổ.

he is a talented reconstructor of classic cars, restoring them to their former glory.

Ông là một người khôi phục xe cổ tài năng, khôi phục chúng trở lại vẻ huy hoàng xưa kia.

the team hired a reconstructor to rebuild the damaged bridge after the storm.

Đội ngũ đã thuê một người khôi phục để xây dựng lại cây cầu bị hư hại sau cơn bão.

as a reconstructor, she specializes in restoring historical buildings.

Là một người khôi phục, bà chuyên về việc khôi phục các công trình lịch sử.

the software reconstructor used advanced algorithms to recover the deleted files.

Người khôi phục phần mềm đã sử dụng các thuật toán tiên tiến để phục hồi các tệp đã bị xóa.

the archaeological team employed a reconstructor to recreate the temple's original appearance.

Đội ngũ khảo cổ đã thuê một người khôi phục để tái tạo lại vẻ ngoài ban đầu của ngôi đền.

the reconstructor meticulously examined the fragmented pottery shards.

Người khôi phục đã cẩn thận kiểm tra các mảnh gốm bị vỡ.

the reconstructor's job involved analyzing blueprints and historical records.

Công việc của người khôi phục bao gồm phân tích bản vẽ và các hồ sơ lịch sử.

a skilled reconstructor is needed to restore the damaged artwork.

Một người khôi phục tài năng là cần thiết để phục hồi tác phẩm nghệ thuật bị hư hại.

the reconstructor used 3d modeling to visualize the original structure.

Người khôi phục đã sử dụng mô hình 3D để hình dung cấu trúc ban đầu.

the reconstructor's detailed work brought the historical site back to life.

Công việc chi tiết của người khôi phục đã đưa khu di tích lịch sử trở lại sinh động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay