recuperator

[Mỹ]/rɪˈkjuːpəreɪtə/
[Anh]/rɪˈkuːpəˌreɪtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người phục hồi hoặc khôi phục; thiết bị để thu hồi nhiệt thải; người phục hồi

Cụm từ & Cách kết hợp

heat recuperator

bộ trao đổi nhiệt

air recuperator

bộ trao đổi nhiệt khí

energy recuperator

bộ trao đổi nhiệt năng lượng

recuperator design

thiết kế bộ trao đổi nhiệt

recuperator system

hệ thống bộ trao đổi nhiệt

recuperator efficiency

hiệu suất bộ trao đổi nhiệt

recuperator installation

lắp đặt bộ trao đổi nhiệt

recuperator performance

hiệu suất hoạt động của bộ trao đổi nhiệt

recuperator operation

vận hành bộ trao đổi nhiệt

recuperator application

ứng dụng của bộ trao đổi nhiệt

Câu ví dụ

the recuperator helps improve energy efficiency in buildings.

thiết bị phục hồi năng lượng giúp cải thiện hiệu quả sử dụng năng lượng trong các tòa nhà.

installing a recuperator can reduce heating costs.

việc lắp đặt thiết bị phục hồi năng lượng có thể giảm chi phí sưởi.

many industries use recuperators to recover waste heat.

nhiều ngành công nghiệp sử dụng thiết bị phục hồi năng lượng để thu hồi nhiệt thải.

the design of the recuperator is crucial for its performance.

thiết kế của thiết bị phục hồi năng lượng rất quan trọng đối với hiệu suất của nó.

we need to maintain the recuperator regularly for optimal function.

chúng ta cần bảo trì thiết bị phục hồi năng lượng thường xuyên để đảm bảo hoạt động tối ưu.

a well-functioning recuperator can significantly lower emissions.

thiết bị phục hồi năng lượng hoạt động tốt có thể giảm đáng kể lượng khí thải.

engineers are developing new types of recuperators.

các kỹ sư đang phát triển các loại thiết bị phục hồi năng lượng mới.

the recuperator is an essential component in many hvac systems.

thiết bị phục hồi năng lượng là một thành phần thiết yếu trong nhiều hệ thống HVAC.

using a recuperator can enhance the overall system efficiency.

việc sử dụng thiết bị phục hồi năng lượng có thể nâng cao hiệu quả tổng thể của hệ thống.

recuperators are widely used in power plants to save energy.

thiết bị phục hồi năng lượng được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy điện để tiết kiệm năng lượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay