reeking

[Mỹ]/'rikiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mùi khói
v. phát ra mùi hôi; xông khói; lấp đầy bằng một mùi mạnh; tỏa ra hơi nước
adj. tỏa ra hơi nước; phát ra mùi hôi.
Word Forms
hiện tại phân từreeking

Cụm từ & Cách kết hợp

reeking of sweat

nghẹn mùi mồ hôi

reeking of alcohol

nghẹn mùi rượu

Câu ví dụ

The murderess's hands seemed to be reeking with blood after they had been washed clean.

Đôi tay của kẻ giết người có vẻ như vẫn còn bốc mùi máu sau khi đã rửa sạch.

The garbage can was reeking of rotten food.

Cái thùng rác bốc mùi thức ăn thối.

His shoes were reeking after walking through the muddy field.

Đôi giày của anh ta bốc mùi sau khi đi qua cánh đồng lầy lội.

The old fridge was reeking of mold and mildew.

Chiếc tủ lạnh cũ bốc mùi mốc và nấm mốc.

The alley was reeking with the smell of garbage.

Con hẻm bốc mùi rác thải.

The bathroom was reeking of sewage due to a clogged drain.

Nhà tắm bốc mùi nước thải do tắc nghẽn cống.

The abandoned house was reeking of decay and neglect.

Ngôi nhà bị bỏ hoang bốc mùi mục ruỗng và bỏ bê.

The locker room was reeking of sweat after the intense workout.

Phòng thay đồ bốc mùi mồ hôi sau buổi tập luyện cường độ cao.

The kitchen was reeking of burnt toast.

Nhà bếp bốc mùi bánh mì nướng bị cháy.

The old books were reeking of musty odor.

Những cuốn sách cũ bốc mùi ẩm mốc.

The wet dog was reeking of wet fur.

Chú chó ướt bốc mùi lông ướt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay