reexamining choices
đánh giá lại các lựa chọn
reexamining beliefs
đánh giá lại niềm tin
reexamining evidence
đánh giá lại bằng chứng
reexamining priorities
đánh giá lại các ưu tiên
reexamining strategies
đánh giá lại các chiến lược
reexamining values
đánh giá lại các giá trị
reexamining assumptions
đánh giá lại các giả định
reexamining policies
đánh giá lại các chính sách
reexamining practices
đánh giá lại các phương pháp
reexamining outcomes
đánh giá lại kết quả
we are reexamining our strategy for the upcoming project.
chúng tôi đang xem xét lại chiến lược cho dự án sắp tới.
the committee is reexamining the evidence presented during the trial.
ban bồi thẩm đoàn đang xem xét lại các bằng chứng được trình bày trong phiên tòa.
after the feedback, she decided to reexamine her research methods.
sau khi nhận được phản hồi, cô ấy quyết định xem xét lại các phương pháp nghiên cứu của mình.
reexamining past decisions can lead to better future outcomes.
việc xem xét lại các quyết định trong quá khứ có thể dẫn đến kết quả tốt hơn trong tương lai.
the team is reexamining the data to find any discrepancies.
nhóm đang xem xét lại dữ liệu để tìm ra bất kỳ sự khác biệt nào.
reexamining our priorities is essential for effective time management.
việc xem xét lại các ưu tiên của chúng tôi là điều cần thiết cho việc quản lý thời gian hiệu quả.
he is reexamining his goals after the recent changes in his life.
anh ấy đang xem xét lại mục tiêu của mình sau những thay đổi gần đây trong cuộc sống.
the professor suggested reexamining the foundational theories of the subject.
giáo sư gợi ý xem xét lại các lý thuyết nền tảng của môn học.
reexamining your beliefs can be a valuable personal growth experience.
việc xem xét lại niềm tin của bạn có thể là một trải nghiệm phát triển cá nhân có giá trị.
in light of new information, we are reexamining the policy.
khi có thông tin mới, chúng tôi đang xem xét lại chính sách.
reexamining choices
đánh giá lại các lựa chọn
reexamining beliefs
đánh giá lại niềm tin
reexamining evidence
đánh giá lại bằng chứng
reexamining priorities
đánh giá lại các ưu tiên
reexamining strategies
đánh giá lại các chiến lược
reexamining values
đánh giá lại các giá trị
reexamining assumptions
đánh giá lại các giả định
reexamining policies
đánh giá lại các chính sách
reexamining practices
đánh giá lại các phương pháp
reexamining outcomes
đánh giá lại kết quả
we are reexamining our strategy for the upcoming project.
chúng tôi đang xem xét lại chiến lược cho dự án sắp tới.
the committee is reexamining the evidence presented during the trial.
ban bồi thẩm đoàn đang xem xét lại các bằng chứng được trình bày trong phiên tòa.
after the feedback, she decided to reexamine her research methods.
sau khi nhận được phản hồi, cô ấy quyết định xem xét lại các phương pháp nghiên cứu của mình.
reexamining past decisions can lead to better future outcomes.
việc xem xét lại các quyết định trong quá khứ có thể dẫn đến kết quả tốt hơn trong tương lai.
the team is reexamining the data to find any discrepancies.
nhóm đang xem xét lại dữ liệu để tìm ra bất kỳ sự khác biệt nào.
reexamining our priorities is essential for effective time management.
việc xem xét lại các ưu tiên của chúng tôi là điều cần thiết cho việc quản lý thời gian hiệu quả.
he is reexamining his goals after the recent changes in his life.
anh ấy đang xem xét lại mục tiêu của mình sau những thay đổi gần đây trong cuộc sống.
the professor suggested reexamining the foundational theories of the subject.
giáo sư gợi ý xem xét lại các lý thuyết nền tảng của môn học.
reexamining your beliefs can be a valuable personal growth experience.
việc xem xét lại niềm tin của bạn có thể là một trải nghiệm phát triển cá nhân có giá trị.
in light of new information, we are reexamining the policy.
khi có thông tin mới, chúng tôi đang xem xét lại chính sách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay