referendum

[Mỹ]/ˌrefəˈrendəm/
[Anh]/ˌrefəˈrendəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quyền bầu cử của công dân; thông điệp ngoại giao
Word Forms
số nhiềureferendums

Cụm từ & Cách kết hợp

hold a referendum

tổ chức trưng cầu dân ý

referendum vote

bầu cử trưng cầu dân ý

referendum result

kết quả trưng cầu dân ý

referendum question

câu hỏi trưng cầu dân ý

referendum campaign

chiến dịch trưng cầu dân ý

Câu ví dụ

a referendum on confederation.

một cuộc trưng cầu dân ý về liên minh.

In the referendum many people abstained.

Trong cuộc trưng cầu dân ý, nhiều người đã bỏ phiếu.

the future of Europe should not hang on a referendum by the French.

tương lai của châu Âu không nên phụ thuộc vào một cuộc trưng cầu dân ý của người Pháp.

the referendum affirmed the republic's right to secede.

cuộc trưng cầu dân ý đã xác nhận quyền ly khai của nước cộng hòa.

the president has dismissed the referendum as a ploy to buy time.

tổng thống đã bác bỏ cuộc trưng cầu dân ý như một mánh khóe để mua thời gian.

The referendum lawsuits of appeal or counterappeal against the fist-instance judgement of the high administrative court branch court shall be governed by the Supreme Administrative Court.

Các vụ kiện trưng cầu dân ý về kháng cáo hoặc phản kháng đối với phán quyết sơ thẩm của tòa án hành chính cấp cao sẽ do Tòa án Hành chính Tối cao điều chỉnh.

Ví dụ thực tế

Opinion polls show the public might vote down a referendum.

Các cuộc thăm dò dư luận cho thấy công chúng có thể phản đối một cuộc trưng cầu dân ý.

Nguồn: NPR News May 2016 Compilation

There was a - what many would consider a sham referendum in 1969.

Có một - cuộc trưng cầu dân ý giả mạo, theo nhiều người, vào năm 1969.

Nguồn: NPR News September 2019 Compilation

In 2008, voters there passed a paid-sick-leave referendum by a huge margin.

Năm 2008, người dân ở đó đã thông qua một cuộc trưng cầu dân ý về nghỉ ốm có lương với tỷ lệ rất cao.

Nguồn: Vox opinion

They want a statewide referendum on the plan.

Họ muốn một cuộc trưng cầu dân ý toàn tiểu bang về kế hoạch đó.

Nguồn: VOA Daily Standard July 2019 Collection

Cuba holding a landmark referendum to legalize same-sex marriage.

Cuba tổ chức một cuộc trưng cầu dân ý lịch sử để hợp pháp hóa hôn nhân đồng giới.

Nguồn: Vox opinion

Switzerland holds public referendums about four times a year.

Thụy Sĩ tổ chức các cuộc trưng cầu dân ý công khai khoảng bốn lần một năm.

Nguồn: VOA Special September 2017 Collection

The government in Kiev does not recognize this referendum.

Chính phủ ở Kiev không công nhận cuộc trưng cầu dân ý này.

Nguồn: NPR News March 2014 Compilation

This includes a national referendum on amendments to the constitution.

Điều này bao gồm một cuộc trưng cầu dân ý quốc gia về các sửa đổi hiến pháp.

Nguồn: CRI Online March 2020 Collection

This follows self-declared referendums in the two regions on Sunday.

Điều này xảy ra sau các cuộc trưng cầu dân ý tự tuyên bố tại hai khu vực vào ngày Chủ nhật.

Nguồn: CRI Online May 2014 Collection

Holding the referendum in disputed areas is particularly provocative and destabilizing.

Việc tổ chức cuộc trưng cầu dân ý ở các khu vực tranh chấp là đặc biệt khiêu khích và gây mất ổn định.

Nguồn: VOA Daily Standard September 2017 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay