refinishing

[Mỹ]/ˌriːˈfɪnɪʃɪŋ/
[Anh]/ˌriːˈfɪnɪʃɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.quá trình phục hồi một bề mặt về trạng thái tươi mới hoặc nguyên bản

Cụm từ & Cách kết hợp

wood refinishing

sửa chữa lại gỗ

floor refinishing

sửa chữa lại sàn nhà

furniture refinishing

sửa chữa lại đồ nội thất

refinishing services

dịch vụ sửa chữa lại

refinishing process

quy trình sửa chữa lại

refinishing project

dự án sửa chữa lại

refinishing techniques

kỹ thuật sửa chữa lại

refinishing supplies

nguyên liệu sửa chữa lại

refinishing tips

mẹo sửa chữa lại

refinishing equipment

thiết bị sửa chữa lại

Câu ví dụ

he is refinishing the old wooden table.

anh ấy đang làm lại chiếc bàn gỗ cũ.

refinishing the floors can dramatically change the look of your home.

việc làm lại sàn nhà có thể thay đổi đáng kể diện mạo của ngôi nhà của bạn.

they decided on refinishing the cabinets instead of replacing them.

họ quyết định làm lại tủ bếp thay vì thay thế chúng.

refinishing your furniture can save you money.

việc làm lại đồ nội thất của bạn có thể giúp bạn tiết kiệm tiền.

she spent the weekend refinishing her antique dresser.

cô ấy dành cả cuối tuần để làm lại chiếc tủ quần áo cổ của mình.

refinishing can help restore the original beauty of your pieces.

việc làm lại có thể giúp khôi phục lại vẻ đẹp ban đầu của đồ vật của bạn.

he learned refinishing techniques from a professional.

anh ấy đã học các kỹ thuật làm lại từ một chuyên gia.

refinishing can be a rewarding diy project.

việc làm lại có thể là một dự án tự làm đáng khen thưởng.

they are refinishing the patio to make it more inviting.

họ đang làm lại khu vực hiên nhà để làm cho nó trở nên hấp dẫn hơn.

refinishing your deck will extend its lifespan.

việc làm lại sàn gỗ của bạn sẽ kéo dài tuổi thọ của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay