wood refinishing
sửa chữa lại gỗ
floor refinishing
sửa chữa lại sàn nhà
furniture refinishing
sửa chữa lại đồ nội thất
refinishing services
dịch vụ sửa chữa lại
refinishing process
quy trình sửa chữa lại
refinishing project
dự án sửa chữa lại
refinishing techniques
kỹ thuật sửa chữa lại
refinishing supplies
nguyên liệu sửa chữa lại
refinishing tips
mẹo sửa chữa lại
refinishing equipment
thiết bị sửa chữa lại
he is refinishing the old wooden table.
anh ấy đang làm lại chiếc bàn gỗ cũ.
refinishing the floors can dramatically change the look of your home.
việc làm lại sàn nhà có thể thay đổi đáng kể diện mạo của ngôi nhà của bạn.
they decided on refinishing the cabinets instead of replacing them.
họ quyết định làm lại tủ bếp thay vì thay thế chúng.
refinishing your furniture can save you money.
việc làm lại đồ nội thất của bạn có thể giúp bạn tiết kiệm tiền.
she spent the weekend refinishing her antique dresser.
cô ấy dành cả cuối tuần để làm lại chiếc tủ quần áo cổ của mình.
refinishing can help restore the original beauty of your pieces.
việc làm lại có thể giúp khôi phục lại vẻ đẹp ban đầu của đồ vật của bạn.
he learned refinishing techniques from a professional.
anh ấy đã học các kỹ thuật làm lại từ một chuyên gia.
refinishing can be a rewarding diy project.
việc làm lại có thể là một dự án tự làm đáng khen thưởng.
they are refinishing the patio to make it more inviting.
họ đang làm lại khu vực hiên nhà để làm cho nó trở nên hấp dẫn hơn.
refinishing your deck will extend its lifespan.
việc làm lại sàn gỗ của bạn sẽ kéo dài tuổi thọ của nó.
wood refinishing
sửa chữa lại gỗ
floor refinishing
sửa chữa lại sàn nhà
furniture refinishing
sửa chữa lại đồ nội thất
refinishing services
dịch vụ sửa chữa lại
refinishing process
quy trình sửa chữa lại
refinishing project
dự án sửa chữa lại
refinishing techniques
kỹ thuật sửa chữa lại
refinishing supplies
nguyên liệu sửa chữa lại
refinishing tips
mẹo sửa chữa lại
refinishing equipment
thiết bị sửa chữa lại
he is refinishing the old wooden table.
anh ấy đang làm lại chiếc bàn gỗ cũ.
refinishing the floors can dramatically change the look of your home.
việc làm lại sàn nhà có thể thay đổi đáng kể diện mạo của ngôi nhà của bạn.
they decided on refinishing the cabinets instead of replacing them.
họ quyết định làm lại tủ bếp thay vì thay thế chúng.
refinishing your furniture can save you money.
việc làm lại đồ nội thất của bạn có thể giúp bạn tiết kiệm tiền.
she spent the weekend refinishing her antique dresser.
cô ấy dành cả cuối tuần để làm lại chiếc tủ quần áo cổ của mình.
refinishing can help restore the original beauty of your pieces.
việc làm lại có thể giúp khôi phục lại vẻ đẹp ban đầu của đồ vật của bạn.
he learned refinishing techniques from a professional.
anh ấy đã học các kỹ thuật làm lại từ một chuyên gia.
refinishing can be a rewarding diy project.
việc làm lại có thể là một dự án tự làm đáng khen thưởng.
they are refinishing the patio to make it more inviting.
họ đang làm lại khu vực hiên nhà để làm cho nó trở nên hấp dẫn hơn.
refinishing your deck will extend its lifespan.
việc làm lại sàn gỗ của bạn sẽ kéo dài tuổi thọ của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay