refurbishments

[Mỹ]/[rɪˈfɜːbɪʃmənts]/
[Anh]/[rɪˈfɞːrbiʃmənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động làm cho một thứ gì đó trông hoặc hoạt động như mới bằng cách thay thế hoặc sửa chữa các bộ phận cũ hoặc bị hỏng; Công việc được thực hiện để cải thiện một bất động sản; Trạng thái được tân trang lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

major refurbishments

sửa chữa lớn

ongoing refurbishments

sửa chữa đang diễn ra

post-refurbishment costs

chi phí sau sửa chữa

planned refurbishments

sửa chữa dự kiến

recent refurbishments

sửa chữa gần đây

refurbishment project

dự án sửa chữa

undertake refurbishments

thực hiện sửa chữa

after refurbishments

sau khi sửa chữa

extensive refurbishments

sửa chữa quy mô lớn

new refurbishments

sửa chữa mới

Câu ví dụ

the hotel is undergoing extensive refurbishments to improve guest comfort.

Khách sạn đang trải qua quá trình cải tạo toàn diện để nâng cao sự thoải mái cho khách.

we're planning major refurbishments for the office space next year.

Chúng tôi đang lên kế hoạch cải tạo lớn cho không gian văn phòng vào năm tới.

the cost of the refurbishments exceeded the initial budget.

Chi phí cải tạo vượt quá ngân sách ban đầu.

the restaurant closed temporarily for refurbishments.

Nhà hàng tạm thời đóng cửa để cải tạo.

the property value increased after the refurbishments were completed.

Giá trị bất động sản đã tăng sau khi quá trình cải tạo hoàn tất.

we are seeking contractors for the kitchen refurbishments.

Chúng tôi đang tìm kiếm các nhà thầu cho việc cải tạo nhà bếp.

the historic building is undergoing careful refurbishments to preserve its original features.

Tòa nhà lịch sử đang trải qua quá trình cải tạo cẩn thận để bảo tồn các đặc điểm ban đầu của nó.

the apartment benefited from recent refurbishments.

Căn hộ đã được hưởng lợi từ việc cải tạo gần đây.

the company announced plans for refurbishments of the factory.

Công ty đã công bố kế hoạch cải tạo nhà máy.

the scope of the refurbishments included new flooring and lighting.

Phạm vi cải tạo bao gồm sàn nhà và hệ thống chiếu sáng mới.

the team is managing the refurbishments effectively and on schedule.

Đội ngũ đang quản lý hiệu quả và đúng tiến độ quá trình cải tạo.

the house requires some minor refurbishments before it can be sold.

Ngôi nhà cần một số cải tạo nhỏ trước khi có thể bán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay