regionalisms

[Mỹ]/[ˈrɪdʒənəlɪzəm]/
[Anh]/[ˈrɪdʒənəlɪzəm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Phong tục hoặc thói quen sử dụng các phương ngữ hoặc cách nói đặc trưng của khu vực; một từ hoặc cụm từ đặc trưng của một vùng cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

regionalisms abound

Việt Nam có nhiều khu vực

studying regionalisms

Đang nghiên cứu các khu vực

avoiding regionalisms

Tránh các khu vực

regionalisms shift

Các khu vực thay đổi

understanding regionalisms

Hiểu về các khu vực

analyzing regionalisms

Phân tích các khu vực

regionalism's impact

Tác động của khu vực

regionalisms exist

Các khu vực tồn tại

documenting regionalisms

Ghi lại các khu vực

regionalism examples

Ví dụ về khu vực

Câu ví dụ

he's a yankee, through and through, always talking about the best pizza in new york.

Ông ấy là một người yankee chính hiệu, luôn nói về chiếc pizza ngon nhất ở New York.

don't get your knickers in a twist over something so minor.

Đừng làm mình quá căng thẳng vì một chuyện nhỏ như thế.

she's got a lot on her plate right now with the kids and work.

Cô ấy đang rất bận rộn với việc chăm sóc các con và công việc.

he's as cool as a cucumber, even when things get stressful.

Ông ấy vẫn bình tĩnh như một quả dưa hấu, ngay cả khi mọi thứ trở nên căng thẳng.

let's table this discussion until we have all the facts.

Hãy tạm hoãn cuộc thảo luận này cho đến khi chúng ta có đầy đủ thông tin.

he's raining on our parade with his negativity.

Ông ấy đang phá hỏng niềm vui của chúng ta bằng sự tiêu cực của mình.

she's got a chip on her shoulder about her promotion.

Cô ấy đang có thái độ bất mãn về việc được thăng chức.

he's barking up the wrong tree if he thinks she'll help him.

Nếu ông ấy nghĩ rằng cô ấy sẽ giúp mình, thì ông ấy đang đi sai hướng rồi.

let's not beat around the bush; we need to address the problem.

Đừng vòng vo nữa; chúng ta cần giải quyết vấn đề.

he's pulling my leg; he's just kidding around.

Ông ấy đang trêu tôi; ông ấy chỉ đùa thôi.

she's feeling under the weather and decided to stay home.

Cô ấy cảm thấy không khỏe và quyết định ở nhà.

he's got a frog in his throat and can barely speak.

Ông ấy có cái gì đó卡在喉咙里, và gần như không thể nói chuyện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay