reincarnated

[Mỹ]/ˌriːɪnˈkɑːneɪtɪd/
[Anh]/ˌriːɪnˈkɑrneɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thì quá khứ và phân từ quá khứ của tái sinh

Cụm từ & Cách kết hợp

reincarnated soul

lin hồn tái sinh

reincarnated being

vị linh hồn tái sinh

reincarnated spirit

lin hồn tái sinh

reincarnated life

cuộc đời tái sinh

reincarnated form

hình dạng tái sinh

reincarnated character

nhân vật tái sinh

reincarnated entity

thực thể tái sinh

reincarnated nature

bản chất tái sinh

reincarnated identity

danh tính tái sinh

reincarnated energy

năng lượng tái sinh

Câu ví dụ

she believes she has been reincarnated as a cat.

Cô ấy tin rằng cô ấy đã được tái sinh thành một con mèo.

many cultures have stories about souls being reincarnated.

Nhiều nền văn hóa có những câu chuyện về linh hồn tái sinh.

he feels that he was reincarnated in a past life.

Anh ấy cảm thấy rằng anh ấy đã được tái sinh trong một kiếp trước.

the concept of being reincarnated is fascinating.

Khái niệm về việc tái sinh là vô cùng thú vị.

they claim to have memories from when they were reincarnated.

Họ cho rằng họ có những ký ức từ khi họ được tái sinh.

in some beliefs, you can choose how you are reincarnated.

Trong một số niềm tin, bạn có thể chọn cách bạn được tái sinh.

she often wonders what animal she might be reincarnated as.

Cô ấy thường tự hỏi cô ấy có thể tái sinh thành con vật nào.

he is convinced that he was reincarnated from a famous warrior.

Anh ấy tin chắc rằng anh ấy đã được tái sinh từ một chiến binh nổi tiếng.

reincarnated beings are believed to carry lessons from past lives.

Người tái sinh được cho là mang theo những bài học từ kiếp trước.

some people seek to remember their past lives after being reincarnated.

Một số người tìm cách nhớ lại kiếp trước của họ sau khi được tái sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay