reinterpretationist

[Mỹ]/[ˌriːɪnˌtɜːprəˈteɪʃənɪst]/
[Anh]/[ˌriːɪnˌtɜːrprəˈteɪʃənɪst]/

Dịch

n. Một người ủng hộ hoặc vận động cho một cách diễn giải mới hoặc khác về một thứ gì đó.
adj. Liên quan đến hoặc mang đặc điểm của việc diễn giải lại các lý thuyết hoặc văn bản đã được xác lập.

Cụm từ & Cách kết hợp

the reinterpretationist

chủ nghĩa diễn giải lại

reinterpretationist view

quan điểm của chủ nghĩa diễn giải lại

reinterpretationist perspective

quan điểm của chủ nghĩa diễn giải lại

reinterpretationist approach

phương pháp của chủ nghĩa diễn giải lại

reinterpretationist reading

giải thích của chủ nghĩa diễn giải lại

the reinterpretationists

các nhà chủ nghĩa diễn giải lại

reinterpretationist analysis

phân tích của chủ nghĩa diễn giải lại

reinterpretationist interpretation

giải thích của chủ nghĩa diễn giải lại

as reinterpretationist

như một nhà chủ nghĩa diễn giải lại

reinterpretationist theory

lý thuyết của chủ nghĩa diễn giải lại

Câu ví dụ

the reinterpretationist approach to classical literature reveals hidden meanings.

Cách tiếp cận của chủ nghĩa diễn giải lại đối với văn học cổ điển phơi bày những ý nghĩa ẩn chứa.

many reinterpretationist scholars have challenged traditional interpretations.

Nhiều học giả chủ nghĩa diễn giải lại đã thách thức các cách diễn giải truyền thống.

her reinterpretationist perspective offers a fresh view on ancient mythology.

Quan điểm chủ nghĩa diễn giải lại của bà mang lại một góc nhìn mới về thần thoại cổ đại.

the reinterpretationist theory questions established historical narratives.

Lý thuyết chủ nghĩa diễn giải lại đặt câu hỏi về các câu chuyện lịch sử đã được xác lập.

his reinterpretationist methodology has influenced contemporary critics.

Phương pháp chủ nghĩa diễn giải lại của ông đã ảnh hưởng đến các nhà phê bình đương đại.

the reinterpretationist reading of the text highlights social structures.

Việc diễn giải lại văn bản theo quan điểm chủ nghĩa diễn giải lại làm nổi bật các cấu trúc xã hội.

this reinterpretationist framework provides new insights into cultural phenomena.

Tổ chức khung lý thuyết chủ nghĩa diễn giải lại này cung cấp những hiểu biết mới về các hiện tượng văn hóa.

the reinterpretationist interpretation challenges conventional wisdom.

Giải thích theo quan điểm chủ nghĩa diễn giải lại thách thức những quan niệm truyền thống.

modern reinterpretationist scholarship has transformed our understanding of the past.

Học thuật chủ nghĩa diễn giải lại hiện đại đã thay đổi cách hiểu của chúng ta về quá khứ.

from a reinterpretationist view, the artwork represents societal change.

Từ góc nhìn chủ nghĩa diễn giải lại, tác phẩm nghệ thuật thể hiện sự thay đổi xã hội.

the reinterpretationist tradition continues to evolve in academic discourse.

Truyền thống chủ nghĩa diễn giải lại tiếp tục phát triển trong các tranh luận học thuật.

each reinterpretationist analysis contributes to ongoing scholarly debates.

Mỗi phân tích theo quan điểm chủ nghĩa diễn giải lại đều góp phần vào các tranh luận học thuật đang diễn ra.

the reinterpretationist movement has reshaped critical theory in recent decades.

Phong trào chủ nghĩa diễn giải lại đã định hình lại lý thuyết phê bình trong vài thập kỷ gần đây.

critics praise the reinterpretationist effort to uncover suppressed voices.

Các nhà phê bình khen ngợi nỗ lực của chủ nghĩa diễn giải lại trong việc khám phá những tiếng nói bị đàn áp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay