reinterpretists

[Mỹ]/ˌriːɪnˈtɜːprətɪsts/
[Anh]/ˌriːɪnˈtɜːrprətɪsts/

Dịch

n. Những người giải thích hoặc trình bày các văn bản, ý tưởng, tác phẩm nghệ thuật hoặc sự kiện theo một cách mới hoặc khác, cung cấp những quan điểm mới mẻ hoặc những ý nghĩa thay thế.

Cụm từ & Cách kết hợp

reinterpretists argue

những người theo chủ nghĩa diễn giải lại cho rằng

reinterpretists claim

những người theo chủ nghĩa diễn giải lại khẳng định

reinterpretists believe

những người theo chủ nghĩa diễn giải lại tin rằng

Câu ví dụ

literary reinterpretists often challenge classical texts through modern lenses.

Các nhà tái diễn giải văn học thường xuyên thách thức các văn bản cổ điển thông qua lăng kính hiện đại.

historical reinterpretists have reshaped our understanding of ancient civilizations.

Các nhà tái diễn giải lịch sử đã định hình lại sự hiểu biết của chúng ta về các nền văn minh cổ đại.

the museum exhibited works by artistic reinterpretists who challenged traditional forms.

Bảo tàng trưng bày các tác phẩm của các nhà tái diễn giải nghệ thuật đã thách thức các hình thức truyền thống.

religious reinterpretists sparked controversy with their new theological perspectives.

Các nhà tái diễn giải tôn giáo đã gây ra tranh cãi với những quan điểm thần học mới của họ.

feminist reinterpretists reclaimed marginalized narratives from literary history.

Các nhà tái diễn giải nữ quyền đã giành lại những câu chuyện bị gạt ra ngoài lề từ lịch sử văn học.

postcolonial reinterpretists examined how colonial powers shaped historical records.

Các nhà tái diễn giải hậu thuộc địa đã xem xét cách các cường quốc thực dân định hình các hồ sơ lịch sử.

contemporary reinterpretists blend traditional techniques with modern technology.

Các nhà tái diễn giải đương đại kết hợp các kỹ thuật truyền thống với công nghệ hiện đại.

conservative reinterpretists defended traditional interpretations against radical changes.

Các nhà tái diễn giải bảo thủ bảo vệ các cách giải thích truyền thống trước những thay đổi triệt để.

the panel featured leading reinterpretists from various academic disciplines.

Bảng điều phối có sự tham gia của các nhà tái diễn giải hàng đầu từ nhiều chuyên ngành học thuật.

cultural reinterpretists preserve heritage while adapting it for modern audiences.

Các nhà tái diễn giải văn hóa bảo tồn di sản trong khi điều chỉnh nó cho phù hợp với khán giả hiện đại.

musical reinterpretists reinvent classical compositions for contemporary listeners.

Các nhà tái diễn giải âm nhạc sáng tạo lại các bản nhạc cổ điển cho người nghe đương đại.

visual reinterpretists deconstruct famous artworks to reveal hidden meanings.

Các nhà tái diễn giải trực quan phá cấu trúc các tác phẩm nghệ thuật nổi tiếng để tiết lộ những ý nghĩa ẩn giấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay