reinvigorating

[Mỹ]/ˌriːɪnˈvɪɡəreɪtɪŋ/
[Anh]/ˌriːɪnˈvɪɡəreɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.tăng cường năng lượng hoặc sức mạnh cho một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

reinvigorating energy

năng lượng hồi sinh

reinvigorating experience

kinh nghiệm hồi sinh

reinvigorating ideas

ý tưởng hồi sinh

reinvigorating change

sự thay đổi hồi sinh

reinvigorating approach

phương pháp hồi sinh

reinvigorating strategy

chiến lược hồi sinh

reinvigorating environment

môi trường hồi sinh

reinvigorating session

buổi hồi sinh

reinvigorating workout

chế độ tập luyện hồi sinh

reinvigorating moment

khoảnh khắc hồi sinh

reinvigorating exercise

bài tập hồi sinh

reinvigorating atmosphere

không khí hồi sinh

reinvigorating passion

đam mê hồi sinh

reinvigorating perspective

quan điểm hồi sinh

Câu ví dụ

reinvigorating the team spirit can lead to better performance.

việc hồi sinh tinh thần đội ngũ có thể dẫn đến hiệu suất tốt hơn.

the yoga retreat was a reinvigorating experience for everyone.

chuyến nghỉ dưỡng yoga là một trải nghiệm hồi sinh cho tất cả mọi người.

she found reinvigorating energy in nature during her hike.

cô ấy tìm thấy nguồn năng lượng hồi sinh từ thiên nhiên trong suốt chuyến đi bộ đường dài của mình.

reinvigorating the brand image is essential for attracting new customers.

việc hồi sinh hình ảnh thương hiệu là điều cần thiết để thu hút khách hàng mới.

the conference aimed at reinvigorating innovative ideas in the industry.

hội nghị hướng đến việc hồi sinh những ý tưởng sáng tạo trong ngành.

reinvigorating your daily routine can enhance your productivity.

việc hồi sinh thói quen hàng ngày của bạn có thể nâng cao năng suất của bạn.

they organized a reinvigorating workshop to boost employee morale.

họ đã tổ chức một hội thảo hồi sinh để tăng cường tinh thần của nhân viên.

reinvigorating the community through events fosters connection.

việc hồi sinh cộng đồng thông qua các sự kiện thúc đẩy sự kết nối.

he believes that reinvigorating education methods is necessary for modern learning.

anh ấy tin rằng việc hồi sinh các phương pháp giáo dục là cần thiết cho việc học tập hiện đại.

reinvigorating old friendships can bring joy and support.

việc hồi sinh những tình bạn cũ có thể mang lại niềm vui và sự hỗ trợ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay