releasers

[Mỹ]/[rɪˈliːzəz]/
[Anh]/[rɪˈliːzərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người hoặc công ty chịu trách nhiệm phát hành hoặc phân phối một thứ gì đó, đặc biệt là âm nhạc hoặc phim; Thiết bị hoặc cơ chế phóng thích một thứ gì đó; Người giải phóng ai đó hoặc điều gì đó khỏi sự giam cầm hoặc giới hạn.
v. Làm cho có sẵn để bán hoặc phân phối; Giải phóng khỏi sự giam cầm hoặc giới hạn.

Cụm từ & Cách kết hợp

game releasers

những người phát hành trò chơi

music releasers

những người phát hành âm nhạc

releasers' list

danh sách người phát hành

releaser profile

trang hồ sơ người phát hành

releasers reported

người phát hành đã báo cáo

releaser feedback

phản hồi từ người phát hành

Câu ví dụ

the film's success relied heavily on the movie releasers' marketing efforts.

Thành công của bộ phim phụ thuộc rất nhiều vào nỗ lực quảng bá của các nhà phát hành phim.

we need to identify key releasers for our new product line.

Chúng ta cần xác định các nhà phát hành quan trọng cho dòng sản phẩm mới của chúng ta.

the record releasers coordinated a massive promotional campaign.

Các nhà phát hành đĩa nhạc đã phối hợp một chiến dịch quảng bá quy mô lớn.

independent releasers often face challenges securing distribution deals.

Các nhà phát hành độc lập thường đối mặt với thách thức trong việc ký kết các thỏa thuận phân phối.

the game releasers announced a special launch event.

Các nhà phát hành trò chơi đã công bố một sự kiện ra mắt đặc biệt.

digital releasers are increasingly important in today's market.

Các nhà phát hành số ngày càng trở nên quan trọng trong thị trường hiện nay.

we partnered with several releasers to expand our reach.

Chúng ta đã hợp tác với một số nhà phát hành để mở rộng phạm vi tiếp cận.

the book releasers secured a deal with a major retailer.

Các nhà phát hành sách đã đạt được một thỏa thuận với một nhà bán lẻ lớn.

new releasers are constantly entering the entertainment industry.

Các nhà phát hành mới liên tục gia nhập ngành công nghiệp giải trí.

the software releasers provided early access to beta testers.

Các nhà phát hành phần mềm đã cung cấp quyền truy cập sớm cho các nhà kiểm tra beta.

established releasers have strong relationships with distributors.

Các nhà phát hành đã thiết lập có quan hệ mạnh mẽ với các nhà phân phối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay