relentlessnesses

[Mỹ]/rɪˈlɛntləsnəsɪz/
[Anh]/rɪˈlɛntləsnəsɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc không ngừng nghỉ

Cụm từ & Cách kết hợp

unwavering relentlessnesses

những sự ngoan cường không lay chuyển

relentlessnesses in pursuit

những sự ngoan cường trong theo đuổi

relentlessnesses of effort

những sự ngoan cường của nỗ lực

relentlessnesses of spirit

những sự ngoan cường của tinh thần

relentlessnesses of ambition

những sự ngoan cường của tham vọng

relentlessnesses in battle

những sự ngoan cường trong chiến đấu

relentlessnesses of nature

những sự ngoan cường của tự nhiên

relentlessnesses of time

những sự ngoan cường của thời gian

relentlessnesses in competition

những sự ngoan cường trong cạnh tranh

relentlessnesses of change

những sự ngoan cường của sự thay đổi

Câu ví dụ

her relentlessnesses in pursuing her goals inspired everyone around her.

Sự kiên trì theo đuổi mục tiêu của cô ấy đã truyền cảm hứng cho tất cả mọi người xung quanh.

the relentlessnesses of the storm caused widespread damage.

Sự không ngừng của cơn bão đã gây ra thiệt hại trên diện rộng.

his relentlessnesses in training helped him win the championship.

Sự kiên trì trong luyện tập của anh ấy đã giúp anh ấy giành được chức vô địch.

the relentlessnesses of the competition pushed her to improve.

Sự không ngừng của cuộc thi đã thúc đẩy cô ấy cải thiện.

despite the relentlessnesses of the critics, she remained confident.

Bất chấp sự không ngừng của những lời chỉ trích, cô ấy vẫn tự tin.

his relentlessnesses in research led to groundbreaking discoveries.

Sự kiên trì trong nghiên cứu của anh ấy đã dẫn đến những khám phá đột phá.

the relentlessnesses of time made her realize the importance of living in the moment.

Sự không ngừng của thời gian khiến cô ấy nhận ra tầm quan trọng của việc sống trọn khoảnh khắc.

the relentlessnesses of her ambition drove her to success.

Sự không ngừng của tham vọng của cô ấy đã thúc đẩy cô ấy đạt được thành công.

his relentlessnesses in the face of adversity earned him respect.

Sự kiên trì của anh ấy trước nghịch cảnh đã giúp anh ấy được mọi người tôn trọng.

the relentlessnesses of the training program tested everyone's limits.

Sự không ngừng của chương trình huấn luyện đã thử thách giới hạn của mọi người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay