religiously

[Mỹ]/rɪˈlɪd ʒəslɪ/
[Anh]/rɪ'lɪdʒəsli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. trung thành; mộ đạo

Cụm từ & Cách kết hợp

attends church religiously

đi nhà thờ một cách sùng đạo

practices meditation religiously

thực hành thiền định một cách sùng đạo

follows traditions religiously

tuân theo truyền thống một cách sùng đạo

Câu ví dụ

He washes the floor religiously every morning.

Anh ấy rửa sàn nhà một cách sùng đạo mỗi sáng.

She religiously attends church every Sunday.

Cô ấy sùng đạo tham dự nhà thờ mỗi Chủ nhật.

He religiously follows his morning routine.

Anh ấy sùng đạo tuân theo thói quen buổi sáng của mình.

They religiously observe the dietary restrictions during Ramadan.

Họ sùng đạo tuân thủ các hạn chế về chế độ ăn trong Ramadan.

She religiously practices yoga every morning.

Cô ấy sùng đạo thực hành yoga mỗi sáng.

He religiously reads the newspaper with his morning coffee.

Anh ấy sùng đạo đọc báo với tách cà phê buổi sáng của mình.

They religiously celebrate their anniversary every year.

Họ sùng đạo kỷ niệm ngày kỷ niệm của họ hàng năm.

She religiously checks her emails first thing in the morning.

Cô ấy sùng đạo kiểm tra email của mình vào đầu buổi sáng.

He religiously takes his medication at the same time every day.

Anh ấy sùng đạo uống thuốc vào cùng một giờ mỗi ngày.

They religiously recycle their waste to help the environment.

Họ sùng đạo tái chế chất thải của họ để giúp bảo vệ môi trường.

She religiously practices gratitude by keeping a daily journal.

Cô ấy sùng đạo thực hành lòng biết ơn bằng cách giữ một cuốn nhật ký hàng ngày.

Ví dụ thực tế

This is a saga that North Korean media has been reporting on religiously.

Đây là một câu chuyện mà các phương tiện truyền thông Triều Tiên đã báo cáo một cách sùng đạo.

Nguồn: CNN Selects December 2016 Collection

Jewish and Muslim people consider them religiously unclean.

Người Do Thái và người Hồi giáo coi chúng là không sạch sẽ về mặt tôn giáo.

Nguồn: VOA Special June 2023 Collection

The Old Ash kept journals, religiously.

Ông Ash già đã giữ nhật ký, một cách sùng đạo.

Nguồn: Lost Girl Season 2

But some bros religiously believe in the value of training daily.

Nhưng một số người anh em sùng đạo tin vào giá trị của việc tập luyện hàng ngày.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

Every generation laughs at the old fashions, but follows religiously the new.

Mỗi thế hệ đều cười nhạo những xu hướng cũ, nhưng tuân theo những xu hướng mới một cách sùng đạo.

Nguồn: Selected Works from Walden Pond

That brings children from the mixed family, both racially and religiously together.

Điều đó mang đến sự gắn kết giữa những đứa trẻ từ các gia đình hỗn hợp, cả về chủng tộc và tôn giáo.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

I watched that show religiously until it was way too much drama.

Tôi đã xem chương trình đó một cách sùng đạo cho đến khi nó trở nên quá nhiều kịch tính.

Nguồn: Crash Course: Business in the Workplace

Today, many people under the age of 30 describe themselves as religiously unaffiliated.

Ngày nay, nhiều người dưới 30 tuổi tự nhận mình là không có tôn giáo.

Nguồn: VOA Special September 2015 Collection

Those who wish to marry religiously may do so, if a church is willing.

Những người muốn kết hôn về mặt tôn giáo có thể làm như vậy, nếu một nhà thờ sẵn sàng.

Nguồn: The Economist (Summary)

I religiously look at customer notes every morning, starting around 5 a.m. or so.

Tôi thường xuyên xem các ghi chú của khách hàng mỗi buổi sáng, bắt đầu vào khoảng 5 giờ sáng.

Nguồn: GQ — 10 Essentials for Celebrities

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay