final remainders
phần còn lại cuối cùng
remainders left
phần còn lại còn lại
remainders found
phần còn lại được tìm thấy
calculate remainders
tính toán phần còn lại
list of remainders
danh sách các phần còn lại
remainders available
phần còn lại có sẵn
common remainders
phần còn lại phổ biến
remainders analysis
phân tích phần còn lại
remainders summary
tóm tắt phần còn lại
remainders report
báo cáo phần còn lại
we need to sort through the remainders from the project.
Chúng ta cần phải xem xét các phần còn sót lại từ dự án.
the teacher collected the remainders of the homework.
Giáo viên đã thu thập các phần còn sót lại của bài tập về nhà.
after dinner, we had some remainders of the cake.
Sau bữa tối, chúng tôi còn một ít bánh còn thừa.
he always keeps the remainders of his notes for future reference.
Anh ấy luôn giữ lại những phần còn sót lại trong ghi chú của mình để tham khảo trong tương lai.
the remainders of the budget will be used for next year's expenses.
Số tiền còn lại trong ngân sách sẽ được sử dụng cho chi phí năm tới.
we found some remainders of the old documents in the archive.
Chúng tôi tìm thấy một số tài liệu cũ còn sót lại trong kho lưu trữ.
she used the remainders of the fabric to make a quilt.
Cô ấy sử dụng những mảnh vải còn sót lại để làm một tấm chăn.
the remainders of the meeting notes were emailed to everyone.
Những phần còn lại của biên bản cuộc họp đã được gửi email cho mọi người.
we need to account for the remainders in our inventory.
Chúng ta cần phải hạch toán số lượng còn lại trong kho hàng của chúng tôi.
she carefully examined the remainders of the experiment.
Cô ấy cẩn thận xem xét những phần còn lại của thí nghiệm.
final remainders
phần còn lại cuối cùng
remainders left
phần còn lại còn lại
remainders found
phần còn lại được tìm thấy
calculate remainders
tính toán phần còn lại
list of remainders
danh sách các phần còn lại
remainders available
phần còn lại có sẵn
common remainders
phần còn lại phổ biến
remainders analysis
phân tích phần còn lại
remainders summary
tóm tắt phần còn lại
remainders report
báo cáo phần còn lại
we need to sort through the remainders from the project.
Chúng ta cần phải xem xét các phần còn sót lại từ dự án.
the teacher collected the remainders of the homework.
Giáo viên đã thu thập các phần còn sót lại của bài tập về nhà.
after dinner, we had some remainders of the cake.
Sau bữa tối, chúng tôi còn một ít bánh còn thừa.
he always keeps the remainders of his notes for future reference.
Anh ấy luôn giữ lại những phần còn sót lại trong ghi chú của mình để tham khảo trong tương lai.
the remainders of the budget will be used for next year's expenses.
Số tiền còn lại trong ngân sách sẽ được sử dụng cho chi phí năm tới.
we found some remainders of the old documents in the archive.
Chúng tôi tìm thấy một số tài liệu cũ còn sót lại trong kho lưu trữ.
she used the remainders of the fabric to make a quilt.
Cô ấy sử dụng những mảnh vải còn sót lại để làm một tấm chăn.
the remainders of the meeting notes were emailed to everyone.
Những phần còn lại của biên bản cuộc họp đã được gửi email cho mọi người.
we need to account for the remainders in our inventory.
Chúng ta cần phải hạch toán số lượng còn lại trong kho hàng của chúng tôi.
she carefully examined the remainders of the experiment.
Cô ấy cẩn thận xem xét những phần còn lại của thí nghiệm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay