fossil remnants
di tích hóa thạch
cultural remnants
di tích văn hóa
remnants of war
di tích chiến tranh
remnants of time
di tích của thời gian
remnants of food
di tích của thức ăn
remnants of hope
di tích của hy vọng
remnants of past
di tích của quá khứ
remnants of life
di tích của sự sống
remnants of nature
di tích của tự nhiên
remnants of history
di tích của lịch sử
there are remnants of the ancient civilization scattered throughout the region.
Có những dấu tích của nền văn minh cổ đại rải rác khắp khu vực.
the remnants of the meal were left on the table.
Những tàn dư của bữa ăn còn lại trên bàn.
after the fire, only remnants of the house remained.
Sau đám cháy, chỉ còn lại những tàn tích của ngôi nhà.
the artist used remnants of fabric to create a unique collage.
Nghệ sĩ đã sử dụng những mảnh vải còn sót lại để tạo ra một tác phẩm khảm độc đáo.
we found remnants of the past in the old photographs.
Chúng tôi tìm thấy những dấu tích của quá khứ trong những bức ảnh cũ.
she kept the remnants of her childhood toys in a box.
Cô ấy giữ những tàn tích của đồ chơi thời thơ ấu của mình trong một chiếc hộp.
the remnants of the storm were visible in the fallen branches.
Những tàn tích của cơn bão có thể nhìn thấy ở những cành cây đổ.
he collected the remnants of the broken vase from the floor.
Anh ta nhặt những mảnh vỡ của chiếc bình bị vỡ từ trên sàn.
the remnants of the old wall can still be seen today.
Những tàn tích của bức tường cổ vẫn còn có thể nhìn thấy ngày nay.
they found remnants of food in the ancient ruins.
Họ tìm thấy những tàn tích của thức ăn trong những tàn tích cổ đại.
fossil remnants
di tích hóa thạch
cultural remnants
di tích văn hóa
remnants of war
di tích chiến tranh
remnants of time
di tích của thời gian
remnants of food
di tích của thức ăn
remnants of hope
di tích của hy vọng
remnants of past
di tích của quá khứ
remnants of life
di tích của sự sống
remnants of nature
di tích của tự nhiên
remnants of history
di tích của lịch sử
there are remnants of the ancient civilization scattered throughout the region.
Có những dấu tích của nền văn minh cổ đại rải rác khắp khu vực.
the remnants of the meal were left on the table.
Những tàn dư của bữa ăn còn lại trên bàn.
after the fire, only remnants of the house remained.
Sau đám cháy, chỉ còn lại những tàn tích của ngôi nhà.
the artist used remnants of fabric to create a unique collage.
Nghệ sĩ đã sử dụng những mảnh vải còn sót lại để tạo ra một tác phẩm khảm độc đáo.
we found remnants of the past in the old photographs.
Chúng tôi tìm thấy những dấu tích của quá khứ trong những bức ảnh cũ.
she kept the remnants of her childhood toys in a box.
Cô ấy giữ những tàn tích của đồ chơi thời thơ ấu của mình trong một chiếc hộp.
the remnants of the storm were visible in the fallen branches.
Những tàn tích của cơn bão có thể nhìn thấy ở những cành cây đổ.
he collected the remnants of the broken vase from the floor.
Anh ta nhặt những mảnh vỡ của chiếc bình bị vỡ từ trên sàn.
the remnants of the old wall can still be seen today.
Những tàn tích của bức tường cổ vẫn còn có thể nhìn thấy ngày nay.
they found remnants of food in the ancient ruins.
Họ tìm thấy những tàn tích của thức ăn trong những tàn tích cổ đại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay