remodelers

[Mỹ]/ˌriːˈmɒdələz/
[Anh]/ˌriːˈmɑːdəlɚz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.pl. người hoặc công ty sửa chữa hoặc cải tạo một tòa nhà hoặc ngôi nhà

Cụm từ & Cách kết hợp

home remodelers

nhà thầu sửa chữa nhà

kitchen remodelers

nhà thầu sửa chữa nhà bếp

bathroom remodelers

nhà thầu sửa chữa phòng tắm

local remodelers

nhà thầu sửa chữa địa phương

remodelers near me

nhà thầu sửa chữa gần đây

licensed remodelers

nhà thầu sửa chữa có giấy phép

trusted remodelers

nhà thầu sửa chữa đáng tin cậy

hiring remodelers

tuyển dụng nhà thầu sửa chữa

Câu ví dụ

after storm damage, the remodelers provided an accurate estimate and started repairs the next week.

Sau thiệt hại do bão, các nhà cải tạo đã cung cấp một ước tính chính xác và bắt đầu sửa chữa vào tuần sau.

the remodelers pulled the necessary permits before opening any walls in the kitchen.

Các nhà cải tạo đã xin giấy phép cần thiết trước khi mở bất kỳ bức tường nào trong nhà bếp.

we hired remodelers to update the bathroom with new tile, fixtures, and better lighting.

Chúng tôi thuê các nhà cải tạo để nâng cấp nhà vệ sinh với gạch mới, thiết bị vệ sinh và ánh sáng tốt hơn.

the remodelers stayed on schedule despite supply delays for the custom cabinets.

Các nhà cải tạo vẫn giữ đúng lịch trình dù có sự chậm trễ trong cung ứng tủ bếp tùy chỉnh.

good remodelers communicate clearly and provide a detailed timeline for each phase.

Các nhà cải tạo tốt sẽ giao tiếp rõ ràng và cung cấp một lịch trình chi tiết cho từng giai đoạn.

the remodelers installed energy-efficient windows to improve comfort and lower bills.

Các nhà cải tạo đã lắp đặt cửa sổ tiết kiệm năng lượng để cải thiện sự thoải mái và giảm hóa đơn.

our remodelers recommended an open floor plan, then removed a non-load-bearing wall.

Các nhà cải tạo của chúng tôi đề xuất một bố trí không gian mở, sau đó tháo dỡ một bức tường không chịu lực.

the remodelers fixed hidden water damage behind the sink before finishing the drywall.

Các nhà cải tạo đã sửa chữa thiệt hại nước ẩn phía sau bồn rửa trước khi hoàn thành lớp thạch cao.

before signing, we checked the remodelers’ references and verified their insurance.

Trước khi ký kết, chúng tôi đã kiểm tra các tài liệu tham khảo của các nhà cải tạo và xác minh bảo hiểm của họ.

the remodelers offered design ideas that matched our budget without cutting corners.

Các nhà cải tạo đã đưa ra các ý tưởng thiết kế phù hợp với ngân sách của chúng tôi mà không cắt xén.

during the project, the remodelers kept the site clean and protected the floors.

Trong quá trình thực hiện dự án, các nhà cải tạo đã giữ cho hiện trường sạch sẽ và bảo vệ sàn nhà.

when the inspection failed, the remodelers corrected the wiring and scheduled a reinspection.

Khi kiểm tra thất bại, các nhà cải tạo đã sửa lại hệ thống điện và lên lịch kiểm tra lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay