renaissance

[Mỹ]/rɪˈneɪsns/
[Anh]/ˈrenəsɑːns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự tái sinh; giai đoạn quan tâm mới đến nghệ thuật và học hỏi ở châu Âu, kéo dài từ thế kỷ 14 đến thế kỷ 17.
Word Forms
số nhiềurenaissances

Cụm từ & Cách kết hợp

renaissance man

người Phục hưng

early renaissance

phục hưng thời kỳ đầu

harlem renaissance

Phục hưng Harlem

high renaissance

phục hưng thời kỳ cao

renaissance humanism

chủ nghĩa nhân văn thời Phục hưng

Câu ví dụ

the genius of the Renaissance period in Italy

tài năng của thời kỳ Phục hưng ở Ý

a true cosmopolite—a Renaissance man.

một người có học thức và tinh thông về nhiều lĩnh vực—một người Phục hưng.

John Hale,The Civilization of Europe in the Renaissance, Atheneum 1994.

John Hale, Sự tiến hóa của Châu Âu thời kỳ Phục hưng, Atheneum 1994.

Italian High Renaissance painter known for his use of chiaroscuro

họa sĩ Phục hưng cao thời Ý nổi tiếng với việc sử dụng kỹ thuật chiaroscuro (tương phản ánh sáng)

Some excerpts from a Renaissance mass are spatchcocked into Gluck’s pallid Don Juan music.

Một số đoạn trích từ một thánh ca Phục hưng được ghép vào nhạc Don Juan nhợt nhạt của Gluck.

The neckline waslow round, V-shape, or square during early Renaissance, and later was shirred up into a higher neckline finishing with a ruff.

Cổ áo có thể tròn, hình chữ V hoặc hình vuông trong thời kỳ Phục Hưng đầu, và sau đó được nhún lên thành cổ áo cao hơn kết thúc bằng một cổ áo giả.

, the harlem renaissance remembered (new york: dodd, mead & company, 1972), p.157.

, thời kỳ phục hưng Harlem được ghi nhớ (New York: Dodd, Mead & Company, 1972), trang 157.

In Iraq's case this was the Baath, or Renaissance, Party, a vehicle which he ultimately transformed, through terrifyingly capricious ruthlessness, into a fascistic tool for his own absolute control.

Ở Iraq, đó là Đảng Baath, hay Đảng Phục Hưng, một phương tiện mà ông ta cuối cùng đã biến đổi, bằng sự tàn nhẫn thất thường đáng sợ, thành một công cụ phát xít cho sự kiểm soát tuyệt đối của riêng mình.

Wylie Sypher, Four Stages of Renaissance Style, p. 65, “Do you know that our soul is composed of harmony and that harmony is only produced when proportions of things are seen or heard simultaneously?

Wylie Sypher, Bốn giai đoạn của phong cách Phục hưng, trang 65, “Bạn có biết rằng linh hồn của chúng ta được tạo thành từ sự hòa hợp và sự hòa hợp chỉ được tạo ra khi các tỷ lệ của mọi thứ được nhìn thấy hoặc nghe đồng thời?”

Ví dụ thực tế

Mr Biber's craft is enjoying a British renaissance.

Nghề thủ công của ông Biber đang trải qua một sự hồi sinh của nước Anh.

Nguồn: The Economist - International

We think of him as the ultimate renaissance man.

Chúng tôi coi ông ấy là một người có tài năng toàn diện.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2016

He says the scores point to an emerging domestic renaissance.

Ông ấy nói điểm số cho thấy một sự hồi sinh trong nước đang nổi lên.

Nguồn: NPR News July 2013 Compilation

Automation means there will be no renaissance of blue-collar jobs in the West.

Tự động hóa có nghĩa là sẽ không có sự hồi sinh của các công việc chân tay ở phương Tây.

Nguồn: The Economist (Summary)

It features historic selfies, reproduction of self portraits by renaissance masters.

Nó có các bức ảnh tự chụp mang tính lịch sử, tái tạo các bức chân dung tự họa của các bậc thầy thời kỳ Phục hưng.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

And the technology we developed at NeXT is at the heart of Apple's current renaissance.

Và công nghệ mà chúng tôi phát triển tại NeXT là trung tâm của sự hồi sinh hiện tại của Apple.

Nguồn: Steve Jobs' speech

Mark my words, the American manufacturing renaissance is here and it's about to really blossom.

Tôi xin nói, sự hồi sinh của sản xuất Mỹ đã ở đây và sắp bùng nổ thực sự.

Nguồn: VOA Standard January 2015 Collection

Tracks, therefore played a pivotal role in what we call the dinosaur renaissance of recent years.

Vì vậy, các bản nhạc đóng một vai trò quan trọng trong những gì chúng tôi gọi là sự hồi sinh của loài khủng long trong những năm gần đây.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

I think that at this point we're kind of experiencing a renaissance in human space flight.

Tôi nghĩ rằng vào thời điểm này, chúng ta đang có một sự hồi sinh trong việc khám phá không gian của con người.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Sculptures forced into hibernation in this renaissance palace.

Các bức tượng bị đưa vào trạng thái ngủ đông trong cung điện Phục hưng này.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2021 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay