rentals

[Mỹ]/[ˈrɛntl(z)]/
[Anh]/[ˈrɛntl(z)]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Cho thuê tài sản cho người khác trong một khoảng thời gian đổi lấy khoản thanh toán.
n. Hành động cho thuê tài sản cho người khác trong một khoảng thời gian đổi lấy khoản thanh toán; Tài sản được cho thuê; Khoản thanh toán được thực hiện để sử dụng tài sản.

Cụm từ & Cách kết hợp

rental properties

Tài sản cho thuê

car rentals

Cho thuê xe hơi

rental income

Thu nhập từ cho thuê

rental market

Thị trường cho thuê

rental agreement

Thỏa thuận cho thuê

renting rentals

Cho thuê lại

rental costs

Chi phí cho thuê

rental rates

Tỷ lệ cho thuê

rental units

Đơn vị cho thuê

short rentals

Cho thuê ngắn hạn

Câu ví dụ

we're looking for affordable rentals near the university.

Chúng tôi đang tìm kiếm các căn hộ cho thuê giá rẻ gần trường đại học.

the property management company handles all rental applications.

Công ty quản lý bất động sản xử lý tất cả các đơn xin thuê nhà.

short-term rentals are available during the summer months.

Các căn hộ cho thuê ngắn hạn có sẵn trong các tháng mùa hè.

the rental agreement outlines the tenant's responsibilities.

Thỏa thuận thuê nhà nêu rõ trách nhiệm của người thuê.

we need to increase the rental income for the property.

Chúng tôi cần tăng thu nhập cho thuê từ bất động sản này.

the website lists various vacation rentals in the area.

Trang web liệt kê nhiều loại căn hộ cho thuê nghỉ dưỡng trong khu vực.

they specialize in luxury apartment rentals with modern amenities.

Họ chuyên về các căn hộ cao cấp cho thuê với tiện nghi hiện đại.

the security deposit for the rentals is one month's rent.

Đặt cọc an ninh cho các căn hộ cho thuê là một tháng tiền thuê.

we're considering buying a property with potential rental income.

Chúng tôi đang cân nhắc mua một bất động sản có tiềm năng cho thuê.

the demand for pet-friendly rentals is constantly increasing.

Nhu cầu về các căn hộ cho thuê thân thiện với thú cưng đang không ngừng tăng lên.

they offer furnished rentals for students and young professionals.

Họ cung cấp các căn hộ cho thuê đầy đủ tiện nghi dành cho sinh viên và các chuyên gia trẻ.

the rental market is competitive in this city.

Thị trường cho thuê nhà ở thành phố này rất cạnh tranh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay