public reprehension
sự khiển trách công khai
harsh reprehension
sự khiển trách nghiêm khắc
moral reprehension
sự khiển trách về mặt đạo đức
legal reprehension
sự khiển trách về mặt pháp lý
constructive reprehension
sự khiển trách mang tính xây dựng
express reprehension
sự khiển trách rõ ràng
social reprehension
sự khiển trách xã hội
implied reprehension
sự khiển trách ngầm
veiled reprehension
sự khiển trách bị che đậy
general reprehension
sự khiển trách chung
his actions drew severe reprehension from the community.
Những hành động của anh ta đã vấp phải sự khiển trách nghiêm trọng từ cộng đồng.
she faced reprehension for her careless mistakes at work.
Cô ấy phải đối mặt với sự khiển trách vì những sai lầm bất cẩn của mình trong công việc.
there was a sense of reprehension in the air after the incident.
Có một cảm giác khiển trách trong không khí sau sự cố.
the teacher expressed her reprehension towards the students' behavior.
Giáo viên bày tỏ sự khiển trách đối với hành vi của học sinh.
public reprehension can lead to changes in policies.
Sự khiển trách của công chúng có thể dẫn đến những thay đổi trong chính sách.
his reprehension of the poor treatment was noted by everyone.
Sự khiển trách của anh ta về sự đối xử tồi tệ đã được mọi người ghi nhận.
they received reprehension for their lack of transparency.
Họ nhận được sự khiển trách vì sự thiếu minh bạch của họ.
reprehension from peers can impact a person's self-esteem.
Sự khiển trách từ bạn bè có thể ảnh hưởng đến lòng tự trọng của một người.
his reprehension was justified given the circumstances.
Sự khiển trách của anh ta là hợp lý xét theo hoàn cảnh.
reprehension should be constructive, not just critical.
Sự khiển trách nên mang tính xây dựng, không chỉ mang tính phê bình.
public reprehension
sự khiển trách công khai
harsh reprehension
sự khiển trách nghiêm khắc
moral reprehension
sự khiển trách về mặt đạo đức
legal reprehension
sự khiển trách về mặt pháp lý
constructive reprehension
sự khiển trách mang tính xây dựng
express reprehension
sự khiển trách rõ ràng
social reprehension
sự khiển trách xã hội
implied reprehension
sự khiển trách ngầm
veiled reprehension
sự khiển trách bị che đậy
general reprehension
sự khiển trách chung
his actions drew severe reprehension from the community.
Những hành động của anh ta đã vấp phải sự khiển trách nghiêm trọng từ cộng đồng.
she faced reprehension for her careless mistakes at work.
Cô ấy phải đối mặt với sự khiển trách vì những sai lầm bất cẩn của mình trong công việc.
there was a sense of reprehension in the air after the incident.
Có một cảm giác khiển trách trong không khí sau sự cố.
the teacher expressed her reprehension towards the students' behavior.
Giáo viên bày tỏ sự khiển trách đối với hành vi của học sinh.
public reprehension can lead to changes in policies.
Sự khiển trách của công chúng có thể dẫn đến những thay đổi trong chính sách.
his reprehension of the poor treatment was noted by everyone.
Sự khiển trách của anh ta về sự đối xử tồi tệ đã được mọi người ghi nhận.
they received reprehension for their lack of transparency.
Họ nhận được sự khiển trách vì sự thiếu minh bạch của họ.
reprehension from peers can impact a person's self-esteem.
Sự khiển trách từ bạn bè có thể ảnh hưởng đến lòng tự trọng của một người.
his reprehension was justified given the circumstances.
Sự khiển trách của anh ta là hợp lý xét theo hoàn cảnh.
reprehension should be constructive, not just critical.
Sự khiển trách nên mang tính xây dựng, không chỉ mang tính phê bình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay