repressors

[Mỹ]/[rɪˈprɛsə(r)z]/
[Anh]/[rɪˈprɛsərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một phân tử ức chế sự biểu hiện của một gen; Một người đàn áp hoặc kiểm soát người khác; Một yếu tố ức chế một quá trình sinh học.

Cụm từ & Cách kết hợp

repressors activate

những chất ức chế hoạt động

identifying repressors

xác định các chất ức chế

repressors bind

những chất ức chế liên kết

strong repressors

các chất ức chế mạnh

repressors function

chức năng của các chất ức chế

repressor genes

gen ức chế

repressor activity

hoạt động của chất ức chế

repressors inhibit

những chất ức chế ức chế

repressor proteins

protein ức chế

repressed by repressors

được ức chế bởi các chất ức chế

Câu ví dụ

researchers identified several key repressors involved in gene silencing.

Nghiên cứu đã xác định được một số ức chế chính tham gia vào quá trình làm im lặng gen.

the drug targets repressors to promote cell growth and division.

Thuốc nhắm vào các ức chế để thúc đẩy sự tăng trưởng và phân chia tế bào.

loss of repressors can lead to uncontrolled cell proliferation.

Mất đi các ức chế có thể dẫn đến sự nhân lên không kiểm soát của tế bào.

these repressors bind to dna and prevent transcription.

Các ức chế này gắn kết với DNA và ngăn cản quá trình phiên mã.

the study investigated the role of repressors in development.

Nghiên cứu đã điều tra vai trò của các ức chế trong quá trình phát triển.

mutations in repressors can disrupt normal gene expression.

Đột biến trong các ức chế có thể làm gián đoạn sự biểu hiện gen bình thường.

identifying new repressors is crucial for understanding cancer.

Xác định các ức chế mới là rất quan trọng để hiểu về ung thư.

the presence of repressors ensures proper tissue differentiation.

Sự hiện diện của các ức chế đảm bảo sự phân biệt mô đúng cách.

repressors often interact with other regulatory proteins.

Các ức chế thường tương tác với các protein điều hòa khác.

the researchers analyzed the activity of various repressors.

Các nhà nghiên cứu đã phân tích hoạt động của nhiều loại ức chế khác nhau.

repressors are essential for maintaining cellular homeostasis.

Các ức chế là cần thiết để duy trì sự cân bằng nội môi tế bào.

the experiment focused on the effects of repressing repressors.

Thí nghiệm tập trung vào tác động của việc ức chế các ức chế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay