repulsion forces
lực đẩy
experiencing repulsions
trải qua các lực đẩy
avoiding repulsions
tránh các lực đẩy
strong repulsions
các lực đẩy mạnh
repulsion effect
hiệu ứng đẩy
repulsion field
trường đẩy
mutual repulsions
các lực đẩy lẫn nhau
repulsion energy
năng lượng đẩy
caused repulsions
các lực đẩy do gây ra
initial repulsions
các lực đẩy ban đầu
the strong magnetic field caused repulsions between the two poles.
Từ trường mạnh đã gây ra sự đẩy lùi giữa hai cực.
despite their initial attraction, underlying repulsions eventually drove them apart.
Mặc dù ban đầu có sự thu hút, nhưng những sự đẩy lùi tiềm ẩn cuối cùng đã khiến chúng bị đẩy ra xa.
the experiment demonstrated the repulsions of like charges in electrostatics.
Thí nghiệm đã chứng minh sự đẩy lùi của các điện tích cùng loại trong điện học.
he felt a visceral repulsion towards the idea of selling his family home.
Anh cảm thấy sự phản cảm mãnh liệt với ý tưởng bán ngôi nhà của gia đình anh.
the team’s strategy involved minimizing repulsions and maximizing synergies.
Chiến lược của nhóm liên quan đến việc giảm thiểu sự đẩy lùi và tối đa hóa sự cộng tác.
the artist explored themes of repulsion and attraction in their latest exhibition.
Nghệ sĩ đã khám phá các chủ đề về sự đẩy lùi và thu hút trong triển lãm mới nhất của họ.
the chemical reactions resulted in significant repulsions between the molecules.
Các phản ứng hóa học đã dẫn đến sự đẩy lùi đáng kể giữa các phân tử.
she experienced a strong repulsion to the smell of burnt rubber.
Cô ấy cảm thấy sự phản cảm mạnh mẽ với mùi cao su cháy.
the political climate was characterized by mutual repulsions between the parties.
Bầu không khí chính trị được đặc trưng bởi sự đẩy lùi lẫn nhau giữa các bên.
understanding these repulsions is crucial for designing effective shielding.
Hiểu được những sự đẩy lùi này là rất quan trọng để thiết kế các lớp bảo vệ hiệu quả.
the data revealed unexpected repulsions in the observed particle interactions.
Dữ liệu cho thấy những sự đẩy lùi bất ngờ trong tương tác giữa các hạt quan sát được.
repulsion forces
lực đẩy
experiencing repulsions
trải qua các lực đẩy
avoiding repulsions
tránh các lực đẩy
strong repulsions
các lực đẩy mạnh
repulsion effect
hiệu ứng đẩy
repulsion field
trường đẩy
mutual repulsions
các lực đẩy lẫn nhau
repulsion energy
năng lượng đẩy
caused repulsions
các lực đẩy do gây ra
initial repulsions
các lực đẩy ban đầu
the strong magnetic field caused repulsions between the two poles.
Từ trường mạnh đã gây ra sự đẩy lùi giữa hai cực.
despite their initial attraction, underlying repulsions eventually drove them apart.
Mặc dù ban đầu có sự thu hút, nhưng những sự đẩy lùi tiềm ẩn cuối cùng đã khiến chúng bị đẩy ra xa.
the experiment demonstrated the repulsions of like charges in electrostatics.
Thí nghiệm đã chứng minh sự đẩy lùi của các điện tích cùng loại trong điện học.
he felt a visceral repulsion towards the idea of selling his family home.
Anh cảm thấy sự phản cảm mãnh liệt với ý tưởng bán ngôi nhà của gia đình anh.
the team’s strategy involved minimizing repulsions and maximizing synergies.
Chiến lược của nhóm liên quan đến việc giảm thiểu sự đẩy lùi và tối đa hóa sự cộng tác.
the artist explored themes of repulsion and attraction in their latest exhibition.
Nghệ sĩ đã khám phá các chủ đề về sự đẩy lùi và thu hút trong triển lãm mới nhất của họ.
the chemical reactions resulted in significant repulsions between the molecules.
Các phản ứng hóa học đã dẫn đến sự đẩy lùi đáng kể giữa các phân tử.
she experienced a strong repulsion to the smell of burnt rubber.
Cô ấy cảm thấy sự phản cảm mạnh mẽ với mùi cao su cháy.
the political climate was characterized by mutual repulsions between the parties.
Bầu không khí chính trị được đặc trưng bởi sự đẩy lùi lẫn nhau giữa các bên.
understanding these repulsions is crucial for designing effective shielding.
Hiểu được những sự đẩy lùi này là rất quan trọng để thiết kế các lớp bảo vệ hiệu quả.
the data revealed unexpected repulsions in the observed particle interactions.
Dữ liệu cho thấy những sự đẩy lùi bất ngờ trong tương tác giữa các hạt quan sát được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay