repulsions

[Mỹ]/[rɪˈpʌlz(ə)n]/
[Anh]/[rɪˈpʌlzən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (plural) Những trường hợp bị đẩy lùi.
n. Hành động đẩy lùi; một cảm giác ghê tởm; Những thứ gây ra sự đẩy lùi.

Cụm từ & Cách kết hợp

repulsion forces

lực đẩy

experiencing repulsions

trải qua các lực đẩy

avoiding repulsions

tránh các lực đẩy

strong repulsions

các lực đẩy mạnh

repulsion effect

hiệu ứng đẩy

repulsion field

trường đẩy

mutual repulsions

các lực đẩy lẫn nhau

repulsion energy

năng lượng đẩy

caused repulsions

các lực đẩy do gây ra

initial repulsions

các lực đẩy ban đầu

Câu ví dụ

the strong magnetic field caused repulsions between the two poles.

Từ trường mạnh đã gây ra sự đẩy lùi giữa hai cực.

despite their initial attraction, underlying repulsions eventually drove them apart.

Mặc dù ban đầu có sự thu hút, nhưng những sự đẩy lùi tiềm ẩn cuối cùng đã khiến chúng bị đẩy ra xa.

the experiment demonstrated the repulsions of like charges in electrostatics.

Thí nghiệm đã chứng minh sự đẩy lùi của các điện tích cùng loại trong điện học.

he felt a visceral repulsion towards the idea of selling his family home.

Anh cảm thấy sự phản cảm mãnh liệt với ý tưởng bán ngôi nhà của gia đình anh.

the team’s strategy involved minimizing repulsions and maximizing synergies.

Chiến lược của nhóm liên quan đến việc giảm thiểu sự đẩy lùi và tối đa hóa sự cộng tác.

the artist explored themes of repulsion and attraction in their latest exhibition.

Nghệ sĩ đã khám phá các chủ đề về sự đẩy lùi và thu hút trong triển lãm mới nhất của họ.

the chemical reactions resulted in significant repulsions between the molecules.

Các phản ứng hóa học đã dẫn đến sự đẩy lùi đáng kể giữa các phân tử.

she experienced a strong repulsion to the smell of burnt rubber.

Cô ấy cảm thấy sự phản cảm mạnh mẽ với mùi cao su cháy.

the political climate was characterized by mutual repulsions between the parties.

Bầu không khí chính trị được đặc trưng bởi sự đẩy lùi lẫn nhau giữa các bên.

understanding these repulsions is crucial for designing effective shielding.

Hiểu được những sự đẩy lùi này là rất quan trọng để thiết kế các lớp bảo vệ hiệu quả.

the data revealed unexpected repulsions in the observed particle interactions.

Dữ liệu cho thấy những sự đẩy lùi bất ngờ trong tương tác giữa các hạt quan sát được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay