rescinder

[Mỹ]/rɪˈsɪndə/
[Anh]/rɪˈsɪndər/

Dịch

n. người hủy bỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

contract rescinder

Hủy bỏ hợp đồng

loan rescinder

Hủy bỏ khoản vay

agreement rescinder

Hủy bỏ thỏa thuận

rescinder of record

Hủy bỏ hồ sơ

policy rescinder

Hủy bỏ chính sách

act as rescinder

Hoạt động như hủy bỏ

Câu ví dụ

the company acted as the rescinder of the failed merger agreement after discovering financial irregularities.

Công ty đã đóng vai trò là bên hủy bỏ thỏa thuận sáp nhập thất bại sau khi phát hiện các sai phạm tài chính.

as the rightful rescinder of the contract, she exercised her legal option within the thirty-day window.

Với tư cách là bên hủy bỏ hợp pháp của hợp đồng, bà đã thực hiện quyền pháp lý của mình trong khoảng thời gian 30 ngày.

the government identified itself as the rescinder of the controversial executive order signed last year.

Chính phủ xác định mình là bên hủy bỏ lệnh hành chính gây tranh cãi được ký năm ngoái.

any rescinder of this binding agreement must provide written notice to all parties involved.

Bất kỳ bên hủy bỏ nào của thỏa thuận ràng buộc này đều phải thông báo bằng văn bản cho tất cả các bên liên quan.

the court recognized him as the legitimate rescinder of the fraudulent real estate contract.

Tòa án công nhận ông là bên hủy bỏ hợp pháp của hợp đồng bất động sản lừa đảo.

insurance companies often serve as automatic rescinders of policies when premium payments cease.

Các công ty bảo hiểm thường đóng vai trò là bên hủy bỏ tự động các hợp đồng khi thanh toán phí bảo hiểm dừng lại.

the rescinder of the marriage license must appear in person at the county clerk's office.

Bên hủy bỏ giấy phép kết hôn phải đến trực tiếp văn phòng thư ký huyện.

she became the rescinder of her own resignation after the board offered improved terms.

Cô trở thành bên hủy bỏ quyết định từ chức của mình sau khi hội đồng đưa ra các điều khoản cải thiện.

the utility company operates as the rescinder of service agreements for non-paying customers.

Công ty tiện ích hoạt động như bên hủy bỏ các thỏa thuận cung cấp dịch vụ đối với khách hàng không thanh toán.

legal experts determined that the foundation held exclusive rights as rescinder of the donation agreement.

Các chuyên gia pháp lý xác định rằng quỹ nắm giữ quyền độc quyền là bên hủy bỏ thỏa thuận quyên góp.

the principal rescinder of the school district's policy cited budget constraints as justification.

Bên hủy bỏ chính của chính sách của khu học区管委会 viện dẫn các hạn chế ngân sách làm lý do.

he signed the document as official rescinder of the temporary restraining order.

Ông ký văn bản này với tư cách là bên hủy bỏ chính thức của lệnh tạm thời hạn chế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay