resiliently

[Mỹ]/rɪˈzɪl.jənt.li/
[Anh]/rɪˈzɪl.jənt.li/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách có thể phục hồi nhanh chóng từ các điều kiện khó khăn

Cụm từ & Cách kết hợp

resiliently adapt

thích ứng một cách kiên cường

resiliently recover

phục hồi một cách kiên cường

resiliently thrive

thành công một cách kiên cường

resiliently bounce

phục hồi nhanh chóng

resiliently grow

phát triển một cách kiên cường

resiliently respond

phản hồi một cách kiên cường

resiliently face

đối mặt một cách kiên cường

resiliently overcome

vượt qua một cách kiên cường

resiliently endure

chịu đựng một cách kiên cường

resiliently stand

đứng vững một cách kiên cường

Câu ví dụ

she faced the challenges of life resiliently.

Cô ấy đối mặt với những thử thách của cuộc sống một cách kiên cường.

the community rebuilt their homes resiliently after the disaster.

Cộng đồng đã xây dựng lại nhà cửa của họ một cách kiên cường sau thảm họa.

he bounced back from setbacks resiliently.

Anh ấy đã vượt qua những trở ngại một cách kiên cường.

they adapted to the new environment resiliently.

Họ đã thích nghi với môi trường mới một cách kiên cường.

she approached her studies resiliently, despite the difficulties.

Cô ấy tiếp cận việc học của mình một cách kiên cường, bất chấp những khó khăn.

the team worked resiliently to meet the deadline.

Đội ngũ đã làm việc kiên cường để đáp ứng thời hạn.

he dealt with criticism resiliently and kept improving.

Anh ấy đối phó với những lời chỉ trích một cách kiên cường và tiếp tục cải thiện.

they responded to the crisis resiliently, finding solutions quickly.

Họ đã phản ứng với cuộc khủng hoảng một cách kiên cường, nhanh chóng tìm ra giải pháp.

she handled the pressure of the job resiliently.

Cô ấy xử lý áp lực công việc một cách kiên cường.

the students studied resiliently during the exam period.

Các sinh viên đã học kiên cường trong suốt thời gian thi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay