reuses

[Mỹ]/ˌriːˈjuːzɪz/
[Anh]/ˌriːˈjuːzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. sử dụng lại

Cụm từ & Cách kết hợp

reuses materials

tái sử dụng vật liệu

reuses resources

tái sử dụng nguồn lực

reuses items

tái sử dụng các vật phẩm

reuses water

tái sử dụng nước

reuses designs

tái sử dụng thiết kế

reuses products

tái sử dụng sản phẩm

reuses technology

tái sử dụng công nghệ

reuses software

tái sử dụng phần mềm

reuses packaging

tái sử dụng bao bì

reuses components

tái sử dụng các thành phần

Câu ví dụ

the company reuses materials to reduce waste.

công ty tái sử dụng vật liệu để giảm thiểu chất thải.

she reuses old containers for her gardening projects.

cô ấy tái sử dụng các thùng chứa cũ cho các dự án làm vườn của mình.

the school encourages students to reuse paper.

trường học khuyến khích học sinh tái sử dụng giấy.

this software reuses code to improve efficiency.

phần mềm này tái sử dụng mã để cải thiện hiệu quả.

he reuses his old clothes by donating them.

anh ấy tái sử dụng quần áo cũ của mình bằng cách quyên góp chúng.

the artist reuses materials for her sculptures.

nghệ sĩ tái sử dụng vật liệu cho các tác phẩm điêu khắc của cô ấy.

our team reuses templates to save time on projects.

nhóm của chúng tôi tái sử dụng các mẫu để tiết kiệm thời gian cho các dự án.

he reuses his travel bags for different trips.

anh ấy tái sử dụng túi du lịch cũ của mình cho những chuyến đi khác nhau.

this program reuses existing data to enhance research.

chương trình này tái sử dụng dữ liệu hiện có để nâng cao nghiên cứu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay