reutilize

[Mỹ]/[ˌriːˈjuːtɪlaɪz]/
[Anh]/[ˌriːˈjuːtɪlaɪz]/

Dịch

v.sử dụng lại hoặc tận dụng một thứ gì đó; sử dụng một thứ gì đó một lần nữa cho một mục đích khác; sử dụng lại một thứ gì đó sau khi nó đã được xử lý hoặc sửa chữa.

Cụm từ & Cách kết hợp

reutilize materials

tái sử dụng vật liệu

reutilize packaging

tái sử dụng bao bì

reutilized components

các thành phần được tái sử dụng

reutilize resources

tái sử dụng nguồn lực

reutilize plastic

tái sử dụng nhựa

can reutilize

có thể tái sử dụng

reutilize glass

tái sử dụng thủy tinh

reutilize energy

tái sử dụng năng lượng

reutilize waste

tái sử dụng chất thải

Câu ví dụ

we need to reutilize these shipping containers for storage.

Chúng ta cần tái sử dụng những container vận chuyển này để làm nơi chứa đồ.

can we reutilize the old wood to build a new table?

Chúng ta có thể tái sử dụng những tấm gỗ cũ để làm một chiếc bàn mới chứ?

the company aims to reutilize waste materials whenever possible.

Công ty hướng đến việc tái sử dụng các vật liệu phế thải bất cứ khi nào có thể.

reutilize plastic bottles by turning them into planters.

Tái sử dụng chai nhựa bằng cách biến chúng thành chậu cây.

it's important to reutilize resources to protect the environment.

Điều quan trọng là tái sử dụng các nguồn lực để bảo vệ môi trường.

the project encourages communities to reutilize abandoned buildings.

Dự án khuyến khích các cộng đồng tái sử dụng các tòa nhà bỏ hoang.

we can reutilize the fabric scraps to make patchwork quilts.

Chúng ta có thể tái sử dụng những mảnh vải thừa để làm chăn vá.

reutilize water whenever possible to conserve resources.

Tái sử dụng nước bất cứ khi nào có thể để tiết kiệm nguồn lực.

the artist decided to reutilize discarded metal for his sculptures.

Nghệ sĩ quyết định tái sử dụng kim loại bỏ đi cho các tác phẩm điêu khắc của mình.

reutilize old tires to create a playground surface.

Tái sử dụng lốp xe cũ để tạo ra bề mặt sân chơi.

the workshop teaches people how to reutilize everyday items.

Hội thảo dạy mọi người cách tái sử dụng các vật dụng hàng ngày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay