reverberations

[Mỹ]/rɪˌvɜːbəˈreɪʃənz/
[Anh]/rɪˌvɜrbəˈreɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tiếng vang hoặc phản chiếu của âm thanh; hậu quả hoặc tác động của một sự kiện

Cụm từ & Cách kết hợp

echoing reverberations

phản xạ vọng lại

deep reverberations

phản xạ sâu sắc

resonant reverberations

phản xạ vang vọng

lasting reverberations

phản xạ lâu dài

social reverberations

phản xạ xã hội

cultural reverberations

phản xạ văn hóa

political reverberations

phản xạ chính trị

emotional reverberations

phản xạ cảm xúc

unforeseen reverberations

phản xạ không lường trước được

global reverberations

phản xạ toàn cầu

Câu ví dụ

the reverberations of the concert could be felt for miles.

Những dư âm của buổi hòa nhạc có thể được cảm nhận sau nhiều dặm.

his speech had reverberations throughout the community.

Bài phát biểu của anh ấy có những tác động lan tỏa khắp cộng đồng.

the reverberations of the earthquake were felt in neighboring states.

Những dư chấn của trận động đất đã được cảm nhận ở các bang lân cận.

there were reverberations of laughter in the hall.

Tiếng cười vang vọng khắp hội trường.

the political decisions have long-term reverberations.

Những quyết định chính trị có những tác động lâu dài.

she felt the reverberations of his words deep within her.

Cô cảm nhận được những dư âm từ lời nói của anh ấy sâu sắc trong lòng.

the reverberations of the drum echoed through the night.

Tiếng vang của trống vọng lại trong đêm.

reverberations from the explosion shattered nearby windows.

Những dư chấn từ vụ nổ đã làm vỡ các cửa sổ lân cận.

the reverberations of history shape our present.

Những dư âm của lịch sử định hình hiện tại của chúng ta.

there were emotional reverberations after the breakup.

Có những dư âm cảm xúc sau khi chia tay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay