deep resonances
phản cộng sâu sắc
emotional resonances
phản cộng cảm xúc
cultural resonances
phản cộng văn hóa
spiritual resonances
phản cộng tâm linh
sonic resonances
phản cộng âm thanh
vibrational resonances
phản cộng rung động
harmonic resonances
phản cộng hài hòa
resonances theory
thuyết phản cộng
resonances effect
hiệu ứng phản cộng
resonances patterns
mẫu hình phản cộng
the music had deep emotional resonances.
nghe nhạc có những tiếng vang cảm xúc sâu sắc.
her words carried resonances of hope and despair.
lời nói của cô ấy mang những tiếng vang của hy vọng và tuyệt vọng.
different cultures can create unique resonances in art.
các nền văn hóa khác nhau có thể tạo ra những tiếng vang độc đáo trong nghệ thuật.
there are resonances between the two theories.
có những tiếng vang giữa hai lý thuyết.
the resonances of the past can influence our present.
những tiếng vang của quá khứ có thể ảnh hưởng đến hiện tại của chúng ta.
she felt the resonances of the crowd's excitement.
cô ấy cảm nhận được những tiếng vang của sự phấn khích của đám đông.
his speech had resonances that inspired many.
nguội giảng của anh ấy có những tiếng vang truyền cảm hứng cho nhiều người.
the resonances in nature can be quite powerful.
những tiếng vang trong thiên nhiên có thể rất mạnh mẽ.
resonances in relationships often lead to deeper connections.
những tiếng vang trong các mối quan hệ thường dẫn đến những kết nối sâu sắc hơn.
the scientist studied the resonances of different materials.
các nhà khoa học nghiên cứu những tiếng vang của các vật liệu khác nhau.
deep resonances
phản cộng sâu sắc
emotional resonances
phản cộng cảm xúc
cultural resonances
phản cộng văn hóa
spiritual resonances
phản cộng tâm linh
sonic resonances
phản cộng âm thanh
vibrational resonances
phản cộng rung động
harmonic resonances
phản cộng hài hòa
resonances theory
thuyết phản cộng
resonances effect
hiệu ứng phản cộng
resonances patterns
mẫu hình phản cộng
the music had deep emotional resonances.
nghe nhạc có những tiếng vang cảm xúc sâu sắc.
her words carried resonances of hope and despair.
lời nói của cô ấy mang những tiếng vang của hy vọng và tuyệt vọng.
different cultures can create unique resonances in art.
các nền văn hóa khác nhau có thể tạo ra những tiếng vang độc đáo trong nghệ thuật.
there are resonances between the two theories.
có những tiếng vang giữa hai lý thuyết.
the resonances of the past can influence our present.
những tiếng vang của quá khứ có thể ảnh hưởng đến hiện tại của chúng ta.
she felt the resonances of the crowd's excitement.
cô ấy cảm nhận được những tiếng vang của sự phấn khích của đám đông.
his speech had resonances that inspired many.
nguội giảng của anh ấy có những tiếng vang truyền cảm hứng cho nhiều người.
the resonances in nature can be quite powerful.
những tiếng vang trong thiên nhiên có thể rất mạnh mẽ.
resonances in relationships often lead to deeper connections.
những tiếng vang trong các mối quan hệ thường dẫn đến những kết nối sâu sắc hơn.
the scientist studied the resonances of different materials.
các nhà khoa học nghiên cứu những tiếng vang của các vật liệu khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay