reverer

[Mỹ]/[ˈrɪvər]/
[Anh]/[ˈrɪvər]/

Dịch

n. Một người sùng bái; một người thờ phụng; một người coi trọng một thứ gì đó.
v. Xem trọng và ngưỡng mộ; sùng bái.

Cụm từ & Cách kết hợp

a devout reverer

người sùng đạo

reverer of nature

người tôn sùng thiên nhiên

becoming a reverer

trở thành một người sùng đạo

the reverer's faith

nghĩa lý của người sùng đạo

reverer of tradition

người tôn sùng truyền thống

a true reverer

một người sùng đạo chân chính

reverer's devotion

sự tận tụy của người sùng đạo

were reverers

là những người sùng đạo

reverer's respect

sự tôn trọng của người sùng đạo

the reverer felt

người sùng đạo cảm thấy

Câu ví dụ

the tribe's ancient traditions ensured they would always reverer their ancestors.

Tradition cổ xưa của bộ lạc đảm bảo họ luôn tôn kính tổ tiên.

she is a devoted reverer of nature and spends hours hiking in the mountains.

Cô là một người tận tụy tôn kính thiên nhiên và dành hàng giờ đi dã ngoại trên núi.

many people reverer the memory of those who lost their lives in the war.

Nhiều người tôn kính ký ức của những người đã mất mạng trong chiến tranh.

he is a lifelong reverer of classical music and attends every concert.

Anh là một người suốt đời tôn kính âm nhạc cổ điển và tham dự mọi buổi hòa nhạc.

the community reverer the wisdom of the village elder.

Chung cư tôn kính trí tuệ của người cao tuổi trong làng.

as a reverer of history, she visited every museum in the city.

Với tư cách là một người tôn kính lịch sử, cô đã đến thăm mọi bảo tàng trong thành phố.

the students reverer their teacher's dedication and hard work.

Các học sinh tôn kính sự tận tụy và nỗ lực của giáo viên.

he is a passionate reverer of the arts and supports local artists.

Anh là một người đam mê nghệ thuật và ủng hộ các nghệ sĩ địa phương.

the nation reverer its founding fathers and their contributions.

Quốc gia tôn kính các nhà sáng lập và những đóng góp của họ.

she is a quiet reverer of the spiritual path and practices daily meditation.

Cô là một người yên lặng tôn kính con đường tâm linh và thực hành thiền định hàng ngày.

they reverer the principles of fairness and equality in all their dealings.

Họ tôn kính các nguyên tắc công bằng và bình đẳng trong mọi giao dịch của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay