reviling criticism
phản chỉ trích rủa rủa
reviling remarks
nhận xét rủa rủa
reviling behavior
hành vi rủa rủa
reviling speech
lời nói rủa rủa
reviling words
lời rủa rủa
reviling tone
tông giọng rủa rủa
reviling insults
sự xúc phạm rủa rủa
reviling attacks
cuộc tấn công rủa rủa
reviling opinions
ý kiến rủa rủa
reviling comments
bình luận rủa rủa
he was reviling his opponent during the debate.
anh ta đang rủa rủa đối thủ của mình trong suốt cuộc tranh luận.
reviling others only reflects poorly on yourself.
việc rủa rủa người khác chỉ phản ánh tiêu cực về chính bạn.
she couldn't believe the reviling comments on her post.
cô ấy không thể tin rằng có những bình luận rủa rủa trên bài đăng của mình.
the actor faced reviling from the media after the scandal.
người diễn viên phải đối mặt với việc bị rủa rủa từ giới truyền thông sau scandal.
reviling people online can lead to serious consequences.
việc rủa rủa mọi người trực tuyến có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
he felt hurt by the reviling remarks made by his colleagues.
anh ấy cảm thấy bị tổn thương bởi những lời nhận xét rủa rủa của đồng nghiệp.
reviling is never a solution to any disagreement.
việc rủa rủa không bao giờ là giải pháp cho bất kỳ sự bất đồng nào.
the reviling in the comments section was overwhelming.
việc rủa rủa trong phần bình luận là quá mức.
they were reviling the politician for his controversial decisions.
họ đang rủa rủa chính trị gia vì những quyết định gây tranh cãi của ông.
she responded to the reviling with grace and dignity.
cô ấy đã trả lời việc bị rủa rủa bằng sự duyên dáng và phẩm giá.
reviling criticism
phản chỉ trích rủa rủa
reviling remarks
nhận xét rủa rủa
reviling behavior
hành vi rủa rủa
reviling speech
lời nói rủa rủa
reviling words
lời rủa rủa
reviling tone
tông giọng rủa rủa
reviling insults
sự xúc phạm rủa rủa
reviling attacks
cuộc tấn công rủa rủa
reviling opinions
ý kiến rủa rủa
reviling comments
bình luận rủa rủa
he was reviling his opponent during the debate.
anh ta đang rủa rủa đối thủ của mình trong suốt cuộc tranh luận.
reviling others only reflects poorly on yourself.
việc rủa rủa người khác chỉ phản ánh tiêu cực về chính bạn.
she couldn't believe the reviling comments on her post.
cô ấy không thể tin rằng có những bình luận rủa rủa trên bài đăng của mình.
the actor faced reviling from the media after the scandal.
người diễn viên phải đối mặt với việc bị rủa rủa từ giới truyền thông sau scandal.
reviling people online can lead to serious consequences.
việc rủa rủa mọi người trực tuyến có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
he felt hurt by the reviling remarks made by his colleagues.
anh ấy cảm thấy bị tổn thương bởi những lời nhận xét rủa rủa của đồng nghiệp.
reviling is never a solution to any disagreement.
việc rủa rủa không bao giờ là giải pháp cho bất kỳ sự bất đồng nào.
the reviling in the comments section was overwhelming.
việc rủa rủa trong phần bình luận là quá mức.
they were reviling the politician for his controversial decisions.
họ đang rủa rủa chính trị gia vì những quyết định gây tranh cãi của ông.
she responded to the reviling with grace and dignity.
cô ấy đã trả lời việc bị rủa rủa bằng sự duyên dáng và phẩm giá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay