revisionists

[Mỹ]/rɪˈvɪʒənɪsts/
[Anh]/rɪˈvɪʒənɪsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người ủng hộ chủ nghĩa cải cách
adj. liên quan đến chủ nghĩa cải cách; có quan điểm cải cách

Cụm từ & Cách kết hợp

historical revisionists

nhà sử học sửa đổi

revisionists argue

những người sửa đổi lịch sử tranh luận

revisionists claim

những người sửa đổi lịch sử khẳng định

revisionists deny

những người sửa đổi lịch sử phủ nhận

revisionists view

quan điểm của những người sửa đổi lịch sử

revisionists challenge

những người sửa đổi lịch sử thách thức

revisionists perspective

góc nhìn của những người sửa đổi lịch sử

revisionists debate

những người sửa đổi lịch sử tranh luận

revisionists theory

thuyết của những người sửa đổi lịch sử

revisionists influence

sự ảnh hưởng của những người sửa đổi lịch sử

Câu ví dụ

revisionists often challenge established historical narratives.

những người sửa đổi thường xuyên thách thức các diễn ngôn lịch sử đã được thiết lập.

the debate among historians includes both traditionalists and revisionists.

cuộc tranh luận giữa các nhà sử học bao gồm cả những người theo chủ nghĩa truyền thống và những người sửa đổi.

some revisionists argue that the events were misrepresented.

một số người sửa đổi cho rằng các sự kiện đã bị xuyên tạc.

revisionists play a crucial role in re-evaluating past events.

những người sửa đổi đóng vai trò quan trọng trong việc đánh giá lại các sự kiện trong quá khứ.

many revisionists focus on underrepresented voices in history.

nhiều người sửa đổi tập trung vào những tiếng nói bị đại diện kém trong lịch sử.

critics of revisionists believe they distort the truth.

những người chỉ trích những người sửa đổi tin rằng họ bóp méo sự thật.

revisionists often face opposition from mainstream historians.

những người sửa đổi thường xuyên phải đối mặt với sự phản đối từ các nhà sử học chính thống.

the rise of revisionists has sparked new discussions in academia.

sự trỗi dậy của những người sửa đổi đã thúc đẩy những cuộc thảo luận mới trong giới học thuật.

some revisionists seek to uncover hidden motives behind historical events.

một số người sửa đổi tìm cách phát hiện ra những động cơ ẩn sau các sự kiện lịch sử.

revisionists often utilize new evidence to support their claims.

những người sửa đổi thường xuyên sử dụng các bằng chứng mới để hỗ trợ những tuyên bố của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay