doubters

[Mỹ]/[ˈdaʊtəz]/
[Anh]/[ˈdaʊtərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người không chắc chắn về điều gì đó và nghi ngờ tính đúng đắn hoặc sự tồn tại của nó; Một người bày tỏ sự nghi ngờ.

Cụm từ & Cách kết hợp

dismissing doubters

lờ đi những người hoài nghi

ignoring doubters

lờ đi những người hoài nghi

satisfying doubters

thỏa mãn những người hoài nghi

convincing doubters

thuyết phục những người hoài nghi

addressing doubters

đối phó với những người hoài nghi

skeptical doubters

những người hoài nghi nghi ngờ

future doubters

những người hoài nghi trong tương lai

former doubters

những người hoài nghi trước đây

doubters' concerns

nỗi lo của những người hoài nghi

challenging doubters

thách thức những người hoài nghi

Câu ví dụ

the project faced many doubters who questioned its feasibility.

Dự án đã đối mặt với nhiều người nghi ngờ đặt câu hỏi về tính khả thi của nó.

he tried to win over the doubters with compelling data and analysis.

Ông đã cố gắng thuyết phục những người nghi ngờ bằng dữ liệu và phân tích thuyết phục.

despite the doubters, the team remained committed to their goal.

Dù có những người nghi ngờ, đội ngũ vẫn kiên định với mục tiêu của họ.

the company’s success silenced many of the doubters in the industry.

Sự thành công của công ty đã khiến nhiều người nghi ngờ trong ngành im lặng.

she ignored the doubters and pursued her passion relentlessly.

Cô bỏ qua những người nghi ngờ và theo đuổi đam mê của mình một cách không mệt mỏi.

the doubters were proven wrong by the positive results of the experiment.

Những người nghi ngờ đã bị chứng minh là sai bởi kết quả tích cực của thí nghiệm.

he anticipated the concerns of potential doubters and addressed them proactively.

Ông đã dự đoán những lo ngại của những người nghi ngờ tiềm năng và giải quyết chúng một cách chủ động.

the doubters’ skepticism stemmed from a lack of understanding of the technology.

Sự hoài nghi của những người nghi ngờ bắt nguồn từ sự thiếu hiểu biết về công nghệ.

convincing the doubters required patience and a clear explanation.

Thuyết phục những người nghi ngờ cần sự kiên nhẫn và một lời giải thích rõ ràng.

the doubters gradually changed their minds as they saw the evidence.

Những người nghi ngờ dần thay đổi ý kiến khi họ nhìn thấy bằng chứng.

he challenged the doubters to provide concrete reasons for their opposition.

Ông thách thức những người nghi ngờ đưa ra lý do cụ thể cho sự phản đối của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay