dismissing doubters
lờ đi những người hoài nghi
ignoring doubters
lờ đi những người hoài nghi
satisfying doubters
thỏa mãn những người hoài nghi
convincing doubters
thuyết phục những người hoài nghi
addressing doubters
đối phó với những người hoài nghi
skeptical doubters
những người hoài nghi nghi ngờ
future doubters
những người hoài nghi trong tương lai
former doubters
những người hoài nghi trước đây
doubters' concerns
nỗi lo của những người hoài nghi
challenging doubters
thách thức những người hoài nghi
the project faced many doubters who questioned its feasibility.
Dự án đã đối mặt với nhiều người nghi ngờ đặt câu hỏi về tính khả thi của nó.
he tried to win over the doubters with compelling data and analysis.
Ông đã cố gắng thuyết phục những người nghi ngờ bằng dữ liệu và phân tích thuyết phục.
despite the doubters, the team remained committed to their goal.
Dù có những người nghi ngờ, đội ngũ vẫn kiên định với mục tiêu của họ.
the company’s success silenced many of the doubters in the industry.
Sự thành công của công ty đã khiến nhiều người nghi ngờ trong ngành im lặng.
she ignored the doubters and pursued her passion relentlessly.
Cô bỏ qua những người nghi ngờ và theo đuổi đam mê của mình một cách không mệt mỏi.
the doubters were proven wrong by the positive results of the experiment.
Những người nghi ngờ đã bị chứng minh là sai bởi kết quả tích cực của thí nghiệm.
he anticipated the concerns of potential doubters and addressed them proactively.
Ông đã dự đoán những lo ngại của những người nghi ngờ tiềm năng và giải quyết chúng một cách chủ động.
the doubters’ skepticism stemmed from a lack of understanding of the technology.
Sự hoài nghi của những người nghi ngờ bắt nguồn từ sự thiếu hiểu biết về công nghệ.
convincing the doubters required patience and a clear explanation.
Thuyết phục những người nghi ngờ cần sự kiên nhẫn và một lời giải thích rõ ràng.
the doubters gradually changed their minds as they saw the evidence.
Những người nghi ngờ dần thay đổi ý kiến khi họ nhìn thấy bằng chứng.
he challenged the doubters to provide concrete reasons for their opposition.
Ông thách thức những người nghi ngờ đưa ra lý do cụ thể cho sự phản đối của họ.
dismissing doubters
lờ đi những người hoài nghi
ignoring doubters
lờ đi những người hoài nghi
satisfying doubters
thỏa mãn những người hoài nghi
convincing doubters
thuyết phục những người hoài nghi
addressing doubters
đối phó với những người hoài nghi
skeptical doubters
những người hoài nghi nghi ngờ
future doubters
những người hoài nghi trong tương lai
former doubters
những người hoài nghi trước đây
doubters' concerns
nỗi lo của những người hoài nghi
challenging doubters
thách thức những người hoài nghi
the project faced many doubters who questioned its feasibility.
Dự án đã đối mặt với nhiều người nghi ngờ đặt câu hỏi về tính khả thi của nó.
he tried to win over the doubters with compelling data and analysis.
Ông đã cố gắng thuyết phục những người nghi ngờ bằng dữ liệu và phân tích thuyết phục.
despite the doubters, the team remained committed to their goal.
Dù có những người nghi ngờ, đội ngũ vẫn kiên định với mục tiêu của họ.
the company’s success silenced many of the doubters in the industry.
Sự thành công của công ty đã khiến nhiều người nghi ngờ trong ngành im lặng.
she ignored the doubters and pursued her passion relentlessly.
Cô bỏ qua những người nghi ngờ và theo đuổi đam mê của mình một cách không mệt mỏi.
the doubters were proven wrong by the positive results of the experiment.
Những người nghi ngờ đã bị chứng minh là sai bởi kết quả tích cực của thí nghiệm.
he anticipated the concerns of potential doubters and addressed them proactively.
Ông đã dự đoán những lo ngại của những người nghi ngờ tiềm năng và giải quyết chúng một cách chủ động.
the doubters’ skepticism stemmed from a lack of understanding of the technology.
Sự hoài nghi của những người nghi ngờ bắt nguồn từ sự thiếu hiểu biết về công nghệ.
convincing the doubters required patience and a clear explanation.
Thuyết phục những người nghi ngờ cần sự kiên nhẫn và một lời giải thích rõ ràng.
the doubters gradually changed their minds as they saw the evidence.
Những người nghi ngờ dần thay đổi ý kiến khi họ nhìn thấy bằng chứng.
he challenged the doubters to provide concrete reasons for their opposition.
Ông thách thức những người nghi ngờ đưa ra lý do cụ thể cho sự phản đối của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay