kills time
giết thời gian
kills joy
giết niềm vui
kills bacteria
giết vi khuẩn
killed me
giết tôi
killing spree
cuộc giết người hàng loạt
killing it
làm rất tốt
killing frost
sương giá chết người
killing blow
đòn quyết định
killing weeds
tiêu diệt cỏ dại
killing time
giết thời gian
the new medicine kills bacteria effectively.
Thuốc mới diệt vi khuẩn một cách hiệu quả.
stress can kill your motivation and enthusiasm.
Căng thẳng có thể giết chết động lực và nhiệt tình của bạn.
a single spark can kill a forest fire.
Một tia lửa nhỏ có thể gây ra cháy rừng.
the virus kills cells in the body.
Virus giết chết các tế bào trong cơ thể.
the detective's investigation kills the suspect's alibi.
Cuộc điều tra của thám tử phá hỏng mọi lý do của nghi phạm.
the competition kills small businesses.
Sự cạnh tranh giết chết các doanh nghiệp nhỏ.
the rising interest rates kill the housing market.
Lãi suất tăng cao giết chết thị trường bất động sản.
the film kills time on a rainy day.
Bộ phim giết thời gian vào một ngày mưa.
the news of his death kills my spirit.
Tin tức về cái chết của anh ấy giết chết tinh thần của tôi.
the harsh winter conditions kill crops.
Điều kiện mùa đông khắc nghiệt giết chết mùa màng.
the relentless pressure kills any chance of success.
Áp lực không ngừng nghỉ giết chết mọi cơ hội thành công.
kills time
giết thời gian
kills joy
giết niềm vui
kills bacteria
giết vi khuẩn
killed me
giết tôi
killing spree
cuộc giết người hàng loạt
killing it
làm rất tốt
killing frost
sương giá chết người
killing blow
đòn quyết định
killing weeds
tiêu diệt cỏ dại
killing time
giết thời gian
the new medicine kills bacteria effectively.
Thuốc mới diệt vi khuẩn một cách hiệu quả.
stress can kill your motivation and enthusiasm.
Căng thẳng có thể giết chết động lực và nhiệt tình của bạn.
a single spark can kill a forest fire.
Một tia lửa nhỏ có thể gây ra cháy rừng.
the virus kills cells in the body.
Virus giết chết các tế bào trong cơ thể.
the detective's investigation kills the suspect's alibi.
Cuộc điều tra của thám tử phá hỏng mọi lý do của nghi phạm.
the competition kills small businesses.
Sự cạnh tranh giết chết các doanh nghiệp nhỏ.
the rising interest rates kill the housing market.
Lãi suất tăng cao giết chết thị trường bất động sản.
the film kills time on a rainy day.
Bộ phim giết thời gian vào một ngày mưa.
the news of his death kills my spirit.
Tin tức về cái chết của anh ấy giết chết tinh thần của tôi.
the harsh winter conditions kill crops.
Điều kiện mùa đông khắc nghiệt giết chết mùa màng.
the relentless pressure kills any chance of success.
Áp lực không ngừng nghỉ giết chết mọi cơ hội thành công.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay